Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 28

ことにはならない

chỉ vì… không có nghĩa là ~

Cách dùng

  • Vた / 普通形 + からといって + 〜ことにはならない

Lưu ý: Phản bác kết luận vội vã: 試験に受かったからといって、一人前になったことにはならない (đỗ kỳ thi không có nghĩa là đã thành thạo). Đi cặp với 〜からといって.

Giải thích

Dùng để bác bỏ nhận định hoặc suy diễn phiến diện rằng điều kiện vế trước chưa thể coi là lý do đầy đủ để đi đến kết luận ở vế sau ("không có nghĩa là... / không thể xem như là..."). Thường đi sau các mẫu '〜からといって' hay '〜としても' để nhấn mạnh rằng cần nhiều yếu tố thực chất hơn nữa.

Ví dụ

  1. 単たんに規則きそくを暗記あんきしたからといって、実際じっさいの現場げんばで適切てきせつに活用かつようできることにはならない。

    Chỉ đơn thuần học thuộc lòng quy tắc không có nghĩa là có thể áp dụng linh hoạt chuẩn xác ngoài thực tế hiện trường.

  2. 一部いちぶの利用者りようしゃの声こえに耳みみを傾かたむけただけで、市民しみん全体ぜんたいの意見いけんを聞きいたことにはならない。

    Mới chỉ lắng nghe ý kiến của một bộ phận người dùng thì không thể coi là đã thấu suốt nguyện vọng của toàn thể người dân.

  3. 売うり上あげの数字すうじが一時的いちじてきに伸のびたとしても、顧客こきゃく満足度まんぞくどが向上こうじょうしたことにはならない。

    Dẫu cho số liệu doanh số có tăng trưởng tạm thời, điều đó cũng không đồng nghĩa với việc mức độ hài lòng của khách hàng đã tăng.

  4. 表面ひょうめん上じょうの謝罪しゃざいの言葉ことばを述のべたからといって、被害者ひがいしゃに誠意せいいが伝つたわったことにはならない。

    Chỉ nói những lời xin lỗi ngoài mặt thì chưa thể xem là đã truyền tải trọn vẹn sự chân thành tới nạn nhân.

  5. 形式的けいしきてきな研修けんしゅうを一度いちど受うけさせただけで、新入しんにゅう社員しゃいんの育成いくせいが完了かんりょうしたことにはならない。

    Mới chỉ cho tham gia một khóa đào tạo hình thức thì không có nghĩa là quá trình bồi dưỡng nhân viên mới đã hoàn tất.

Luyện mẫu ことにはならない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ことにはならない nghĩa là gì?

chỉ vì… không có nghĩa là ~ Dùng để bác bỏ nhận định hoặc suy diễn phiến diện rằng điều kiện vế trước chưa thể coi là lý do đầy đủ để đi đến kết luận ở vế sau ("không có nghĩa là... / không thể xem như là..."). Thường đi sau các mẫu '〜からといって' hay '〜としても' để nhấn mạnh rằng cần nhiều yếu tố thực chất hơn nữa.

Cách dùng ことにはならない như thế nào?

Vた / 普通形 + からといって + 〜ことにはならない.

ことにはならない thuộc cấp độ JLPT nào?

ことにはならない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 28/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).