Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 27

ことなく

mà không; không cần phải

Cách dùng

  • Vる + ことなく

Lưu ý: Văn viết trang trọng: 諦めることなく (không hề buông xuôi), 途切れることなく (không hề ngắt quãng). Thường kết hợp với các động từ chỉ sự bền bỉ.

Giải thích

Là cách diễn đạt trang trọng của '〜ないで', dùng để chỉ một hành động hoặc trạng thái diễn ra liên tục, kiên định mà không hề bị gián đoạn hay xảy ra biến cố tiêu cực nào giữa chừng ("mà không hề... / liên tục mà không một lần..."). Thường xuất hiện trong văn viết, báo chí, diễn văn hoặc phóng sự chính luận.

Ví dụ

  1. 研究けんきゅうチームは一度いちども挫折ざせつすることなく、十年じゅうねんの歳月さいげつをかけて新薬しんやくの開発かいはつに成功せいこうした。

    Nhóm nghiên cứu không một lần nản lòng chùn bước, kiên trì suốt mười năm ròng để phát triển thành công loại thuốc mới.

  2. 新幹線しんかんせんの運行うんこうシステムは、大おおきな事故じこを起おこすことなく安全あんぜんな輸送ゆそうを維持いじしている。

    Hệ thống vận hành tàu cao tốc Shinkansen vẫn duy trì việc vận tải an toàn tuyệt đối mà không hề xảy ra sự cố lớn nào.

  3. 山田やまだ選手せんしゅはプレッシャーに動どうじることなく、決勝戦けっしょうせんで完璧かんぺきなパフォーマンスを見みせた。

    Tuyển thủ Yamada không hề nao núng trước áp lực đè nặng, cống hiến màn trình diễn hoàn hảo trong trận chung kết.

  4. 悪天候あくてんこうに見舞みまわれたものの、工事こうじのスケジュールは遅おくれることなく予定よてい通どおりに進すすんだ。

    Dù gặp phải thời tiết khắc nghiệt, tiến độ thi công công trình vẫn tiến triển đúng kế hoạch mà không hề bị chậm trễ.

  5. 災害さいがい救援隊きゅうえんたいは夜よるを徹てっして捜索そうさくを続つづけ、疲労ひろうの色いろを見みせることなく被災者ひさいしゃを救助きゅうじょした。

    Đội cứu hộ thiên tai thức trắng đêm tìm kiếm, không một chút biểu lộ vẻ mệt mỏi và giải cứu kịp thời các nạn nhân.

Luyện mẫu ことなく với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ことなく nghĩa là gì?

mà không; không cần phải Là cách diễn đạt trang trọng của '〜ないで', dùng để chỉ một hành động hoặc trạng thái diễn ra liên tục, kiên định mà không hề bị gián đoạn hay xảy ra biến cố tiêu cực nào giữa chừng ("mà không hề... / liên tục mà không một lần..."). Thường xuất hiện trong văn viết, báo chí, diễn văn hoặc phóng sự chính luận.

Cách dùng ことなく như thế nào?

Vる + ことなく.

ことなく thuộc cấp độ JLPT nào?

ことなく là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 27/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).