Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 26

ことだ

nên; hãy (lời khuyên mạnh)

Cách dùng

  • Vる / Vない + ことだ

Lưu ý: Lời khuyên nhủ từ tốn: 無理をしないことだ (tốt nhất là đừng quá sức), 毎日続けることだ (hãy duy trì hàng ngày). Không dùng làm mệnh lệnh trực tiếp cứng nhắc.

Giải thích

Dùng khi đưa ra lời khuyên nhủ, dặn dò hoặc chỉ dẫn gián tiếp nhưng chân tình rằng cách tốt nhất để đạt được mục tiêu hay tránh rủi ro là nên (hoặc không nên) làm gì ("cách tốt nhất là nên... / chớ có..."). Thường dùng từ vị thế người có kinh nghiệm khuyên bảo người học việc, đàn em.

Ví dụ

  1. 外国語がいこくごを流暢りゅうちょうに話はなせるようになりたいなら、失敗しっぱいを恐おそれずに毎日まいにち声こえに出だして練習れんしゅうすることだ。

    Nếu muốn nói trôi chảy một ngoại ngữ, cách tốt nhất là không sợ sai và kiên trì luyện tập phát âm thành tiếng mỗi ngày.

  2. 健康けんこう診断しんだんで数値すうちが悪化あっかしていたのなら、まずは食生活しょくせいかつを見直みなおして十分じゅうぶんな睡眠すいみんをとることだ。

    Nếu chỉ số kiểm tra sức khỏe chuyển biến xấu, điều nên làm trước tiên là điều chỉnh lại chế độ ăn uống và ngủ đủ giấc.

  3. トラブルを未然みぜんに防ふせぎたいのであれば、些細ささいな変化へんかでも速すみやかに上司じょうしへ報告ほうこくすることだ。

    Nếu muốn phòng ngừa sự cố từ sớm, điều quan trọng nhất là phải nhanh chóng báo cáo cho cấp trên ngay cả với những thay đổi nhỏ nhặt.

  4. 相手あいての信頼しんらいを失うしないたくないなら、根拠こんきょのない噂話うわさばなしに軽々かるがるしく同調どうちょうしないことだ。

    Nếu không muốn đánh mất lòng tin của đối phương, tốt nhất đừng nhẹ dạ hùa theo những tin đồn vô căn cứ.

  5. 初はじめての海外かいがい旅行りょこうを安全あんぜんに楽たのしむためには、現地げんちの治安ちあん情報じょうほうを事前じぜんにしっかり確認かくにんすることだ。

    Để tận hưởng chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên một cách an toàn, việc cần làm là kiểm tra kỹ lưỡng tình hình an ninh sở tại từ trước.

Luyện mẫu ことだ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ことだ nghĩa là gì?

nên; hãy (lời khuyên mạnh) Dùng khi đưa ra lời khuyên nhủ, dặn dò hoặc chỉ dẫn gián tiếp nhưng chân tình rằng cách tốt nhất để đạt được mục tiêu hay tránh rủi ro là nên (hoặc không nên) làm gì ("cách tốt nhất là nên... / chớ có..."). Thường dùng từ vị thế người có kinh nghiệm khuyên bảo người học việc, đàn em.

Cách dùng ことだ như thế nào?

Vる / Vない + ことだ.

ことだ thuộc cấp độ JLPT nào?

ことだ là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 26/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).