Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 15

からすると / からすれば

judging từ; considering; bởi/bằng look của ~

Cách dùng

  • Noun
  • からすれば + Noun

Lưu ý: Lập trường con người: 顧客からすると (đứng từ góc độ khách hàng). Căn cứ suy đoán: この症状からすると (xét theo triệu chứng này). Biến thể: からすれば, からして.

Giải thích

Dùng để biểu thị: (1) Đứng trên lập trường hoặc góc độ của một đối tượng cụ thể nào đó để phán đoán, đánh giá ("đứng từ lập trường của... / đối với..."); (2) Dựa trên các manh mối, bằng chứng hay số liệu thu thập được để đưa ra suy luận logic ("căn cứ vào... / xét theo...").

Ví dụ

  1. 専門家せんもんかの見地けんちからすると、今回こんかいの法改正ほうかいせいは消費者しょうひしゃの権利けんりを大幅おおはばに強化きょうかする。

    Nhìn từ góc độ của giới chuyên gia, đợt sửa đổi luật lần này sẽ tăng cường đáng kể quyền lợi của người tiêu dùng.

  2. 現場げんばの担当者たんとうしゃからすれば、本社ほんしゃの急きゅうな方針ほうしん転換てんかんは混乱こんらんを招まねくだけだ。

    Đứng từ lập trường của chuyên viên hiện trường, sự thay đổi đường lối đột ngột của tổng công ty chỉ gây thêm hỗn loạn.

  3. 先月せんげつの売上うりあげ推移すいいからすると、今年度こんねんどの目標もくひょう達成たっせいは十分じゅうぶんに可能かのうである。

    Căn cứ vào biến động doanh số tháng trước, việc hoàn thành mục tiêu tài khóa năm nay là hoàn toàn khả thi.

  4. 患者かんじゃの回復かいふく速度そくどからすると、来週らいしゅう初はじめには退院たいいんできる見込みこみです。

    Xét theo tốc độ hồi phục của bệnh nhân, dự kiến đầu tuần tới là có thể xuất viện được.

  5. 長年ながねん住すみ慣なれた住民じゅうみんからすれば、駅前えきまえの再開発さいかいはつ計画けいかくには寂さびしさも伴ともなう。

    Đứng từ góc độ những cư dân đã quen sống lâu năm ở đây, đề án tái quy hoạch khu vực trước nhà ga cũng mang theo nỗi bùi ngùi.

Luyện mẫu からすると / からすれば với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

からすると / からすれば nghĩa là gì?

judging từ; considering; bởi/bằng look của ~ Dùng để biểu thị: (1) Đứng trên lập trường hoặc góc độ của một đối tượng cụ thể nào đó để phán đoán, đánh giá ("đứng từ lập trường của... / đối với..."); (2) Dựa trên các manh mối, bằng chứng hay số liệu thu thập được để đưa ra suy luận logic ("căn cứ vào... / xét theo...").

Cách dùng からすると / からすれば như thế nào?

Noun; からすれば + Noun.

からすると / からすれば thuộc cấp độ JLPT nào?

からすると / からすれば là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 15/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).