からすると / からすれば
judging từ; considering; bởi/bằng look của ~
Cách dùng
- Noun
- からすれば + Noun
Lưu ý: Lập trường con người: 顧客からすると (đứng từ góc độ khách hàng). Căn cứ suy đoán: この症状からすると (xét theo triệu chứng này). Biến thể: からすれば, からして.
Giải thích
Dùng để biểu thị: (1) Đứng trên lập trường hoặc góc độ của một đối tượng cụ thể nào đó để phán đoán, đánh giá ("đứng từ lập trường của... / đối với..."); (2) Dựa trên các manh mối, bằng chứng hay số liệu thu thập được để đưa ra suy luận logic ("căn cứ vào... / xét theo...").
Ví dụ
専門家の見地からすると、今回の法改正は消費者の権利を大幅に強化する。
Nhìn từ góc độ của giới chuyên gia, đợt sửa đổi luật lần này sẽ tăng cường đáng kể quyền lợi của người tiêu dùng.
現場の担当者からすれば、本社の急な方針転換は混乱を招くだけだ。
Đứng từ lập trường của chuyên viên hiện trường, sự thay đổi đường lối đột ngột của tổng công ty chỉ gây thêm hỗn loạn.
先月の売上推移からすると、今年度の目標達成は十分に可能である。
Căn cứ vào biến động doanh số tháng trước, việc hoàn thành mục tiêu tài khóa năm nay là hoàn toàn khả thi.
患者の回復速度からすると、来週初めには退院できる見込みです。
Xét theo tốc độ hồi phục của bệnh nhân, dự kiến đầu tuần tới là có thể xuất viện được.
長年住み慣れた住民からすれば、駅前の再開発計画には寂しさも伴う。
Đứng từ góc độ những cư dân đã quen sống lâu năm ở đây, đề án tái quy hoạch khu vực trước nhà ga cũng mang theo nỗi bùi ngùi.
Luyện mẫu からすると / からすれば với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
からすると / からすれば nghĩa là gì?
judging từ; considering; bởi/bằng look của ~ Dùng để biểu thị: (1) Đứng trên lập trường hoặc góc độ của một đối tượng cụ thể nào đó để phán đoán, đánh giá ("đứng từ lập trường của... / đối với..."); (2) Dựa trên các manh mối, bằng chứng hay số liệu thu thập được để đưa ra suy luận logic ("căn cứ vào... / xét theo...").
Cách dùng からすると / からすれば như thế nào?
Noun; からすれば + Noun.
からすると / からすれば thuộc cấp độ JLPT nào?
からすると / からすれば là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 15/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).