Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 14

からして

xét từ; nhìn từ góc độ; dựa vào

Cách dùng

  • N + からして

Lưu ý: Lấy một điểm nổi bật làm cơ sở: 態度からして (ngay từ thái độ đã...), 声からして (ngay từ giọng nói đã...). Khác với から見ると (nhìn từ góc độ).

Giải thích

Đi sau một danh từ biểu thị một chi tiết nhỏ, một phương diện ban đầu hoặc một ví dụ điển hình để từ đó đưa ra phán đoán rằng toàn thể sự việc đều cùng chung tính chất như vậy ("ngay từ... đã thấy... / xét riêng về..."). Thường mang ngữ khí phê bình hoặc ấn tượng ban đầu rõ nét.

Ví dụ

  1. 新入しんにゅう社員しゃいんの研修けんしゅう態度たいどを見みていると、挨拶あいさつの声こえの小ちいささからして頼たよりない。

    Nhìn thái độ rèn luyện của nhân viên mới, ngay từ tiếng chào nhỏ lí nhí đã thấy không đáng tin cậy rồi.

  2. あの老舗しにせレストランは、店先みせさきの佇たたずまいからして他ほかとは違ちがう格式かくしきの高たかさがある。

    Nhà hàng lâu đời danh tiếng đó, ngay từ dáng vẻ bên ngoài mặt tiền đã toát lên đẳng cấp khác biệt.

  3. この企画書きかくしょは文字もじのフォントからして不揃ふぞろいで、丁寧ていねいさに欠かけている。

    Bản kế hoạch đề án này ngay từ phông chữ đã lộn xộn không đồng nhất, thiếu hẳn sự chỉn chu cẩn thận.

  4. 新あたらしく着任ちゃくにんした上司じょうしは、部下ぶかへの言葉遣ことばづかいからして威圧的いあつてきで話はなしかけづらい。

    Vị sếp mới nhậm chức, ngay từ cách ăn nói với cấp dưới đã toát lên vẻ hách dịch áp đặt, rất khó bắt chuyện.

  5. 伝統でんとう工芸品こうげいひんの美うつくしさは、職人しょくにんが選えらぶ素材そざいの厳選げんせんぶりからして群ぐんを抜ぬいている。

    Vẻ đẹp của đồ thủ công truyền thống, ngay từ độ khắt khe trong việc chọn vật liệu của nghệ nhân đã vượt trội hơn hẳn.

Luyện mẫu からして với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

からして nghĩa là gì?

xét từ; nhìn từ góc độ; dựa vào Đi sau một danh từ biểu thị một chi tiết nhỏ, một phương diện ban đầu hoặc một ví dụ điển hình để từ đó đưa ra phán đoán rằng toàn thể sự việc đều cùng chung tính chất như vậy ("ngay từ... đã thấy... / xét riêng về..."). Thường mang ngữ khí phê bình hoặc ấn tượng ban đầu rõ nét.

Cách dùng からして như thế nào?

N + からして.

からして thuộc cấp độ JLPT nào?

からして là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 14/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).