Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 12

かのように

như nếu; chỉ giống như ~

Cách dùng

  • 普通形 (Naである / Nである) + かのように / かのような N / かのようだ

Lưu ý: Mang nét nghĩa giả định không có thật: 何も知らなかったかのように (như thể chẳng biết gì). Đứng trước danh từ dùng かのような + N.

Giải thích

Dùng để so sánh một trạng thái hoặc hành vi thực tế với một giả định không có thật hoặc phóng đại tính chất của sự việc ("cứ như thể là... / tựa hồ như..."). Thực chất sự việc không phải như thế, nhưng biểu hiện ra bên ngoài lại giống hệt như vậy.

Ví dụ

  1. 鈴木すずきさんはまるで事故じこの全貌ぜんぼうを見みてきたかのように、詳細しょうさいに状況じょうきょうを語かたった。

    Anh Suzuki miêu tả tình hình tỉ mỉ chi tiết cứ như thể bản thân đã tận mắt chứng kiến toàn bộ vụ tai nạn.

  2. あの政治家せいじかは自分じぶんが全すべてを解決かいけつしたかのような誇ほこらしげな態度たいどをとっている。

    Vị chính khách đó tỏ thái độ tự đắc cứ như thể tự tay mình đã dàn xếp ổn thỏa tất cả mọi chuyện.

  3. 暗雲あんうんが垂たれ込こめて、真昼まひるであるのに夜よるが訪おとずれたかのように辺あたりが暗くらくなった。

    Mây đen bao phủ trùng trùng khiến bốn bề tối sầm lại cứ như thể màn đêm đã buông xuống giữa ban ngày.

  4. 厳冬げんとうの峠とうげを越こえると、まるで春はるが訪おとずれたかのような穏おだやかな陽気ようきに包つつまれた。

    Vừa vượt qua con đèo giữa mùa đông giá rét, chúng tôi đã được bao bọc trong tiết trời ấm áp như thể mùa xuân đã về.

  5. 佐藤さとう主任しゅにんは何事なにごともなかったかのように平静へいせいを装よそおい、淡々たんたんと仕事しごとを続つづけている。

    Chủ nhiệm Sato vờ giữ vẻ bình thản như thể chưa hề có chuyện gì xảy ra, lặng lẽ tiếp tục công việc.

Luyện mẫu かのように với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

かのように nghĩa là gì?

như nếu; chỉ giống như ~ Dùng để so sánh một trạng thái hoặc hành vi thực tế với một giả định không có thật hoặc phóng đại tính chất của sự việc ("cứ như thể là... / tựa hồ như..."). Thực chất sự việc không phải như thế, nhưng biểu hiện ra bên ngoài lại giống hệt như vậy.

Cách dùng かのように như thế nào?

普通形 (Naである / Nである) + かのように / かのような N / かのようだ.

かのように thuộc cấp độ JLPT nào?

かのように là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 12/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).