Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 11

かねる

không thể; khó có thể; kiêm

Cách dùng

  • Vます (bỏ ます) + かねる / かねます

Lưu ý: Dù câu không có 'ない' nhưng mang nghĩa phủ định hoàn toàn: 応じかねます (không thể đáp ứng), 承知しかねます (không thể tán đồng). Dùng để từ chối khéo léo.

Giải thích

Đi sau thân động từ để từ chối hoặc bày tỏ sự bất khả thi một cách khéo léo, lịch sự vì vướng quy định, nghĩa vụ, lý do tâm lý hoặc lập trường công việc ("khó lòng mà... / không thể nào..."). Về mặt cấu trúc ngữ pháp tuy ở dạng khẳng định nhưng mang ý nghĩa từ chối dứt khoát trong giao tiếp công sở và dịch vụ.

Ví dụ

  1. 申もうし訳わけございませんが、規定きていにより購入こうにゅう後ごの返品へんぴんはお受うけいたしかねます。

    Vô cùng xin lỗi quý khách, theo quy định chúng tôi khó lòng tiếp nhận việc trả lại hàng sau khi đã mua.

  2. 個人こじんのプライバシーに関かかわるご質問しつもんには、当窓口とうまどぐちではお答こたえいたしかねます。

    Những câu hỏi liên quan đến quyền riêng tư cá nhân thì quầy hỗ trợ của chúng tôi xin phép không thể giải đáp.

  3. 現段階げんだんかいでは証拠しょうこが不十分ふじゅうぶんなため、どちらの主張しゅちょうが正ただしいか判断はんだんしかねる。

    Ở giai đoạn hiện tại do chứng cứ chưa đầy đủ nên chúng tôi khó lòng phán xét lập luận của bên nào là chính xác.

  4. そのような無茶むちゃなご要望ようぼうには、担当者たんとうしゃとしても賛同さんどういたしかねます。

    Đối với những yêu cầu vô lý nhường ấy, trên cương vị người phụ trách tôi cũng khó lòng tán thành được.

  5. 内部ないぶの機密きみつ事項じこうにつきましては、外部がいぶの方かたには公表こうひょういたしかねます。

    Liên quan đến các vấn đề cơ mật nội bộ, chúng tôi không thể công khai tiết lộ cho người bên ngoài.

Luyện mẫu かねる với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

かねる nghĩa là gì?

không thể; khó có thể; kiêm Đi sau thân động từ để từ chối hoặc bày tỏ sự bất khả thi một cách khéo léo, lịch sự vì vướng quy định, nghĩa vụ, lý do tâm lý hoặc lập trường công việc ("khó lòng mà... / không thể nào..."). Về mặt cấu trúc ngữ pháp tuy ở dạng khẳng định nhưng mang ý nghĩa từ chối dứt khoát trong giao tiếp công sở và dịch vụ.

Cách dùng かねる như thế nào?

Vます (bỏ ます) + かねる / かねます.

かねる thuộc cấp độ JLPT nào?

かねる là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 11/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).