Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 10

かねない

có thể (xảy ra); không loại trừ; e rằng

Cách dùng

  • Vます (bỏ ます) + かねない

Lưu ý: Chỉ dùng cho kết quả tiêu cực: 事故を起こしかねない (có nguy cơ gây tai nạn), 信用を失いかねない (rất dễ mất uy tín). Người học không dùng cho việc vui vẻ.

Giải thích

Đi sau thân động từ để cảnh báo rằng có nguy cơ rất cao sẽ xảy ra một hậu quả tồi tệ, nguy hại hoặc đáng tiếc nếu tình trạng hiện tại tiếp diễn ("rất có thể sẽ... / có nguy cơ dẫn tới..."). Tuyệt đối không dùng mẫu này cho những kết quả may mắn hay tích cực. Khác với 'かもしれない' (trung tính, tốt xấu đều được), '〜かねない' chỉ dùng cho viễn cảnh xấu.

Ví dụ

  1. このまま猛暑もうしょが続つづけば、農作物のうさくぶつの収穫しゅうかくに甚大じんだいな被害ひがいが出でかねない。

    Nếu đợt nắng nóng gay gắt này tiếp tục kéo dài, rất có thể sẽ gây thiệt hại nặng nề cho mùa màng nông sản.

  2. 安全あんぜん確認かくにんを怠おこたると、工場こうじょうで取とり返かえしのつかない大事故だいじこを引ひき起おこしかねない。

    Nếu lơ là khâu kiểm tra an toàn, rất có thể sẽ dẫn tới sự cố tai nạn thảm khốc không thể cứu vãn trong nhà máy.

  3. 些細ささいな情報じょうほう漏洩ろうえいであっても、企業きぎょうの社会的しゃかいてき信用しんようを失墜しっついさせかねない。

    Dẫu chỉ là một vụ rò rỉ thông tin nhỏ nhặt, cũng rất có nguy cơ làm sụp đổ uy tín xã hội của doanh nghiệp.

  4. 無理むりな残業ざんぎょうを長期間ちょうきかん重かさねることは、過労死かろうしの事態じたいを招まねきかねない。

    Việc ép bản thân tăng ca quá mức trong thời gian dài rất có nguy cơ dẫn tới tình trạng đột quỵ tử vong vì kiệt sức.

  5. 不確ふたしかな噂うわさを安易あんいに拡散かくさんすると、罪つみのない人ひとを傷きずつけかねない。

    Việc tùy tiện lan truyền những tin đồn vô căn cứ rất có thể sẽ làm tổn thương những người vô tội.

Luyện mẫu かねない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

かねない nghĩa là gì?

có thể (xảy ra); không loại trừ; e rằng Đi sau thân động từ để cảnh báo rằng có nguy cơ rất cao sẽ xảy ra một hậu quả tồi tệ, nguy hại hoặc đáng tiếc nếu tình trạng hiện tại tiếp diễn ("rất có thể sẽ... / có nguy cơ dẫn tới..."). Tuyệt đối không dùng mẫu này cho những kết quả may mắn hay tích cực. Khác với 'かもしれない' (trung tính, tốt xấu đều được), '〜かねない' chỉ dùng cho viễn cảnh xấu.

Cách dùng かねない như thế nào?

Vます (bỏ ます) + かねない.

かねない thuộc cấp độ JLPT nào?

かねない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 10/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).