Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 8

かえって

ngược lại; thay vào đó; thà

Cách dùng

  • 句 1。かえって + 句 2 / Vたら / ば + かえって

Lưu ý: Nhấn mạnh hiệu quả ngược: 薬を飲んだら、かえって熱が上がった (uống thuốc vào sốt lại càng tăng). Thường đi cùng các mẫu giả định たら, ば.

Giải thích

Diễn tả việc một hành động đáng lẽ được thực hiện nhằm đạt kết quả tốt, nhưng rốt cuộc lại đem lại kết quả hoàn toàn trái ngược với mong đợi ban đầu, thậm chí còn khiến tình hình thêm tồi tệ hoặc phức tạp ("trái lại / ngược lại / hóa ra lại..."). Khác với '逆に' (thuần túy đối lập chiều hướng), 'かえって' nhấn mạnh sự phản tác dụng ngoài ý muốn.

Ví dụ

  1. 良よかれと思おって助言じょげんをしたのだが、かえって相手あいての機嫌きげんを損そこねてしまった。

    Cứ ngỡ xuất phát từ thiện ý mà khuyên nhủ, ngờ đâu lại ngược lại làm phật ý đối phương.

  2. 近道ちかみちをしようと細ほそい路地ろじに入はいったら、かえって遠回とおまわりになってしまった。

    Định rẽ vào con hẻm nhỏ để đi đường tắt cho nhanh, ai ngờ trái lại thành ra đi đường vòng xa hơn.

  3. 睡眠すいみん時間じかんを削けずって勉強べんきょうを続つづけた結果けっか、集中力しゅうちゅうりょくが落おちてかえって能率のうりつが下さがった。

    Cố bớt xén giấc ngủ để cày cuốc học tập, kết cục là khả năng tập trung sụt giảm khiến hiệu suất hóa ra lại tụt lùi.

  4. 親切心しんせつしんで手伝てつだいを申もうし出でたものの、余計よけいな手間てまを増ふやしてかえって迷惑めいわくをかけた。

    Tuy có nhã ý đề nghị giúp một tay, nhưng lại bày vẽ thêm việc thừa khiến trái lại còn làm phiền hà cho mọi người.

  5. 痛いたみを我慢がまんして運動うんどうを続つづけたせいで、かえって怪我けがの回復かいふくが遅おくれてしまった。

    Vì cố cắn răng chịu đau tiếp tục tập luyện, kết quả là quá trình hồi phục chấn thương ngược lại còn chậm hơn.

Luyện mẫu かえって với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

かえって nghĩa là gì?

ngược lại; thay vào đó; thà Diễn tả việc một hành động đáng lẽ được thực hiện nhằm đạt kết quả tốt, nhưng rốt cuộc lại đem lại kết quả hoàn toàn trái ngược với mong đợi ban đầu, thậm chí còn khiến tình hình thêm tồi tệ hoặc phức tạp ("trái lại / ngược lại / hóa ra lại..."). Khác với '逆に' (thuần túy đối lập chiều hướng), 'かえって' nhấn mạnh sự phản tác dụng ngoài ý muốn.

Cách dùng かえって như thế nào?

句 1。かえって + 句 2 / Vたら / ば + かえって.

かえって thuộc cấp độ JLPT nào?

かえって là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 8/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).