いわゆる
gì là đã gọi; như nó là đã gọi; vì vậy-đã gọi; vì vậy nói
Cách dùng
- いわゆる + N
Lưu ý: Chỉ dùng với các thuật ngữ, khái niệm mà người nghe/người đọc có thể biết: いわゆる勝ち組 (cái gọi là nhóm thành công). Tránh dùng với từ ngữ quá hiển nhiên thông thường.
Giải thích
Đứng trước danh từ để giới thiệu một tên gọi phổ biến, thuật ngữ chuyên ngành hoặc tiếng lóng quen thuộc trong xã hội ("cái gọi là... / mọi người thường gọi là..."). Dùng khi người nói muốn định danh một khái niệm mà độc giả hay thính giả đều đã có hình dung chung.
Ví dụ
高齢化が進む農村部では、いわゆる限界集落の維持が深刻な課題だ。
Tại các vùng nông thôn già hóa dân số, việc duy trì cái gọi là những ngôi làng bờ vực suy vong đang là vấn đề nan giải.
最近の若手社員の間では、いわゆるタイパを重視する働き方が定着している。
Trong giới nhân viên trẻ hiện nay, cách làm việc coi trọng cái gọi là hiệu quả thời gian đang dần ăn sâu.
この地域は昼夜の寒暖差が大きく、いわゆる高原気候の特徴を示している。
Khu vực này có sự chênh lệch nhiệt độ ngày đêm rất lớn, thể hiện rõ đặc trưng của cái gọi là khí hậu vùng cao nguyên.
田中さんは理系と文系の知識を併せ持つ、いわゆるハイブリッド型の人材である。
Anh Tanaka là nhân tài dung hòa tri thức cả khối tự nhiên lẫn xã hội, cái được gọi là nhân sự kiểu lai đa năng.
ネット通販の普及により、いわゆる買い物難民の支援策が各地で進められている。
Nhờ sự phổ biến của thương mại điện tử, các giải pháp hỗ trợ cái gọi là người tị nạn mua sắm đang được triển khai khắp nơi.
Luyện mẫu いわゆる với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
いわゆる nghĩa là gì?
gì là đã gọi; như nó là đã gọi; vì vậy-đã gọi; vì vậy nói Đứng trước danh từ để giới thiệu một tên gọi phổ biến, thuật ngữ chuyên ngành hoặc tiếng lóng quen thuộc trong xã hội ("cái gọi là... / mọi người thường gọi là..."). Dùng khi người nói muốn định danh một khái niệm mà độc giả hay thính giả đều đã có hình dung chung.
Cách dùng いわゆる như thế nào?
いわゆる + N.
いわゆる thuộc cấp độ JLPT nào?
いわゆる là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 5/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).