Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 5

いわゆる

gì là đã gọi; như nó là đã gọi; vì vậy-đã gọi; vì vậy nói​

Cách dùng

  • いわゆる + N

Lưu ý: Chỉ dùng với các thuật ngữ, khái niệm mà người nghe/người đọc có thể biết: いわゆる勝ち組 (cái gọi là nhóm thành công). Tránh dùng với từ ngữ quá hiển nhiên thông thường.

Giải thích

Đứng trước danh từ để giới thiệu một tên gọi phổ biến, thuật ngữ chuyên ngành hoặc tiếng lóng quen thuộc trong xã hội ("cái gọi là... / mọi người thường gọi là..."). Dùng khi người nói muốn định danh một khái niệm mà độc giả hay thính giả đều đã có hình dung chung.

Ví dụ

  1. 高齢化こうれいかが進すすむ農村部のうそんぶでは、いわゆる限界げんかい集落しゅうらくの維持いじが深刻しんこくな課題かだいだ。

    Tại các vùng nông thôn già hóa dân số, việc duy trì cái gọi là những ngôi làng bờ vực suy vong đang là vấn đề nan giải.

  2. 最近さいきんの若手わかて社員しゃいんの間あいだでは、いわゆるタイパを重視じゅうしする働はたらき方かたが定着ていちゃくしている。

    Trong giới nhân viên trẻ hiện nay, cách làm việc coi trọng cái gọi là hiệu quả thời gian đang dần ăn sâu.

  3. この地域ちいきは昼夜ちゅうやの寒暖差かんだんさが大おおきく、いわゆる高原こうげん気候きこうの特徴とくちょうを示しめしている。

    Khu vực này có sự chênh lệch nhiệt độ ngày đêm rất lớn, thể hiện rõ đặc trưng của cái gọi là khí hậu vùng cao nguyên.

  4. 田中たなかさんは理系りけいと文系ぶんけいの知識ちしきを併あわせ持もつ、いわゆるハイブリッド型がたの人材じんざいである。

    Anh Tanaka là nhân tài dung hòa tri thức cả khối tự nhiên lẫn xã hội, cái được gọi là nhân sự kiểu lai đa năng.

  5. ネット通販つうはんの普及ふきゅうにより、いわゆる買かい物もの難民なんみんの支援策しえんさくが各地かくちで進すすめられている。

    Nhờ sự phổ biến của thương mại điện tử, các giải pháp hỗ trợ cái gọi là người tị nạn mua sắm đang được triển khai khắp nơi.

Luyện mẫu いわゆる với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

いわゆる nghĩa là gì?

gì là đã gọi; như nó là đã gọi; vì vậy-đã gọi; vì vậy nói​ Đứng trước danh từ để giới thiệu một tên gọi phổ biến, thuật ngữ chuyên ngành hoặc tiếng lóng quen thuộc trong xã hội ("cái gọi là... / mọi người thường gọi là..."). Dùng khi người nói muốn định danh một khái niệm mà độc giả hay thính giả đều đã có hình dung chung.

Cách dùng いわゆる như thế nào?

いわゆる + N.

いわゆる thuộc cấp độ JLPT nào?

いわゆる là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 5/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).