Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 181

幸いなことに

may mắn thay; rất may; may là

Cách dùng

  • 幸いなことに幸い + phrase

Lưu ý: Thường dùng trong các tình huống tai nạn, sự cố nhưng may mắn không có thiệt hại về người hoặc tổn thất nặng nề.

Giải thích

Biểu thị sự may mắn, nhẹ nhõm hoặc biết ơn khi một sự việc diễn ra thuận lợi hoặc thoát khỏi tai họa nghiêm trọng trong gang tấc ("thật may mắn là...", "may thay").

Ví dụ

  1. 激はげしい玉突たまつき事故じこに巻まき込こまれたが、幸さいわいなことに全員ぜんいんが軽傷けいしょうで済すんだ。

    Bị cuốn vào vụ tai nạn tông xe liên hoàn dữ dội, nhưng may mắn thay mọi người đều chỉ bị thương nhẹ.

  2. 深夜しんやに震度しんど五強ごきょうの地震じしんが発生はっせいしたものの、幸さいわいなことに津波つなみの心配しんぱいはない。

    Dù một trận động đất mạnh cấp 5 xảy ra vào lúc đêm khuya, nhưng may mắn thay không có nguy cơ xảy ra sóng thần.

  3. 猛烈もうれつな台風たいふうが直撃ちょくげきした地域ちいきでは、幸さいわいなことに堤防ていぼうの決壊けっかいは回避かいひされた。

    Tại khu vực bị cơn bão dữ dội càn quét trực tiếp, rất may là thảm cảnh vỡ đê đã được ngăn chặn kịp thời.

  4. 重要じゅうようなサーバーが一時いちじ停止ていししたが、幸さいわいなことに顧客こきゃくデータの損失そんしつはなかった。

    Máy chủ quan trọng tạm thời bị gián đoạn, nhưng may mắn thay không xảy ra sự cố mất mát dữ liệu khách hàng nào.

  5. 悪天候あくてんこうで航海こうかいが危あやぶまれたが、幸さいわいなことに目的地もくてきちへ無事ぶじに到着とうちゃくできた。

    Dù chuyến hải trình bị đe dọa bởi thời tiết giông bão, nhưng may thay tàu đã cập bến an toàn tại điểm đến.

Luyện mẫu 幸いなことに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

幸いなことに nghĩa là gì?

may mắn thay; rất may; may là Biểu thị sự may mắn, nhẹ nhõm hoặc biết ơn khi một sự việc diễn ra thuận lợi hoặc thoát khỏi tai họa nghiêm trọng trong gang tấc ("thật may mắn là...", "may thay").

Cách dùng 幸いなことに như thế nào?

幸いなことに幸い + phrase.

幸いなことに thuộc cấp độ JLPT nào?

幸いなことに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 181/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).