幸いなことに
may mắn thay; rất may; may là
Cách dùng
- 幸いなことに幸い + phrase
Lưu ý: Thường dùng trong các tình huống tai nạn, sự cố nhưng may mắn không có thiệt hại về người hoặc tổn thất nặng nề.
Giải thích
Biểu thị sự may mắn, nhẹ nhõm hoặc biết ơn khi một sự việc diễn ra thuận lợi hoặc thoát khỏi tai họa nghiêm trọng trong gang tấc ("thật may mắn là...", "may thay").
Ví dụ
激しい玉突き事故に巻き込まれたが、幸いなことに全員が軽傷で済んだ。
Bị cuốn vào vụ tai nạn tông xe liên hoàn dữ dội, nhưng may mắn thay mọi người đều chỉ bị thương nhẹ.
深夜に震度五強の地震が発生したものの、幸いなことに津波の心配はない。
Dù một trận động đất mạnh cấp 5 xảy ra vào lúc đêm khuya, nhưng may mắn thay không có nguy cơ xảy ra sóng thần.
猛烈な台風が直撃した地域では、幸いなことに堤防の決壊は回避された。
Tại khu vực bị cơn bão dữ dội càn quét trực tiếp, rất may là thảm cảnh vỡ đê đã được ngăn chặn kịp thời.
重要なサーバーが一時停止したが、幸いなことに顧客データの損失はなかった。
Máy chủ quan trọng tạm thời bị gián đoạn, nhưng may mắn thay không xảy ra sự cố mất mát dữ liệu khách hàng nào.
悪天候で航海が危ぶまれたが、幸いなことに目的地へ無事に到着できた。
Dù chuyến hải trình bị đe dọa bởi thời tiết giông bão, nhưng may thay tàu đã cập bến an toàn tại điểm đến.
Luyện mẫu 幸いなことに với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
幸いなことに nghĩa là gì?
may mắn thay; rất may; may là Biểu thị sự may mắn, nhẹ nhõm hoặc biết ơn khi một sự việc diễn ra thuận lợi hoặc thoát khỏi tai họa nghiêm trọng trong gang tấc ("thật may mắn là...", "may thay").
Cách dùng 幸いなことに như thế nào?
幸いなことに幸い + phrase.
幸いなことに thuộc cấp độ JLPT nào?
幸いなことに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 181/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).