Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 174

以外

ngoại trừ; trừ; ngoài...ra

Cách dùng

  • Noun + 以外(の / は / に)

Lưu ý: Phân biệt với を除いて, 以外 là danh từ/trợ từ ghép phổ quát dùng cả trong văn nói và văn viết.

Giải thích

Biểu thị sự loại trừ: "ngoài... ra / ngoại trừ...". Dùng sau danh từ để chỉ tất cả những đối tượng khác nằm ngoài phạm vi được nêu.

Ví dụ

  1. 関係者かんけいしゃ以外いがいは立たち入いり禁止きんしとなっておりますので、入室にゅうしつはご遠慮えんりょください。

    Khu vực này cấm người không phận sự vào trong, xin quý khách vui lòng không tự ý bước vào phòng.

  2. 週末しゅうまつの食料品しょくりょうひんの買かい出だし以外いがいは、自宅じたくで静しずかに読書どくしょをして過すごしている。

    Ngoài việc ra ngoài mua sắm thực phẩm vào dịp cuối tuần, thời gian còn lại tôi đều ở nhà yên tĩnh đọc sách.

  3. 当該とうがい部署ぶしょの課長かちょう以外いがいに、この機密きみつデータへのアクセス権限けんげんを持もつ者ものはいない。

    Ngoài trưởng phòng của bộ phận phụ trách ra, không một ai có quyền hạn truy cập vào dữ liệu bảo mật này.

  4. 定期ていき健康診断けんこうしんだんの日程にってい変更へんこうについては、指定していの診断しんだん機関きかん以外いがいでの受診じゅしんも認みとめる。

    Đối với việc điều chỉnh lịch khám sức khỏe định kỳ, công ty cũng chấp thuận việc khám tại các cơ sở khác ngoài đơn vị chỉ định.

  5. 台風たいふうなどの天災てんさいによる遅延ちえん以外いがいは、いかなる理由りゆうでも追試ついしの受験じゅけんは認みとめられない。

    Ngoại trừ trường hợp trễ giờ do thiên tai như bão tố, nhà trường không chấp nhận cho thi lại với bất kỳ lý do nào khác.

Luyện mẫu 以外 với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

以外 nghĩa là gì?

ngoại trừ; trừ; ngoài...ra Biểu thị sự loại trừ: "ngoài... ra / ngoại trừ...". Dùng sau danh từ để chỉ tất cả những đối tượng khác nằm ngoài phạm vi được nêu.

Cách dùng 以外 như thế nào?

Noun + 以外(の / は / に).

以外 thuộc cấp độ JLPT nào?

以外 là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 174/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).