反面
mặt khác; ngược lại; trong khi
Cách dùng
- Verb / い-Adj / な-Adj (な/である) / Noun (である) + 反面
Lưu ý: Hai mặt này cùng thuộc về một đối tượng, khác với 一方で (có thể là hai sự việc độc lập khác nhau).
Giải thích
Diễn tả hai mặt tương phản đối lập cùng tồn tại trong một con người, sự việc hay chính sách ("mặt khác", "trái lại"). Thường một mặt tích cực đi kèm mặt tiêu cực còn lại.
Ví dụ
この薬品は極めて高い殺菌力を持つ反面、皮膚への強い刺激を伴う恐れがある。
Loại hóa chất này một mặt có tính diệt khuẩn cực mạnh, nhưng ngược lại cũng tiềm ẩn nguy cơ gây kích ứng nặng cho làn da.
都会での暮らしは利便性に富む反面、希薄な人間関係に孤独感を覚えやすい。
Cuộc sống chốn đô hội dù rất đỗi tiện nghi, nhưng trái lại người ta lại rất dễ cảm thấy cô độc trước những mối quan hệ người với người lạnh nhạt.
あの新進気鋭の若手研究者は非常に優秀である反面、独善的な傾向も見受けられる。
Vị nhà nghiên cứu trẻ đầy triển vọng ấy một mặt rất mực tài giỏi, nhưng ngược lại đôi khi cũng bộc lộ xu hướng bảo thủ, độc đoán.
自動運転技術は事故を減らすと期待される反面、機械トラブルへの不安も根強い。
Công nghệ lái xe tự động một mặt được kỳ vọng sẽ giảm thiểu tai nạn giao thông, nhưng mặt khác nỗi bất an về sự cố máy móc vẫn còn rất sâu sắc.
この最新型スマートフォンは高性能である反面、バッテリーの消耗が極めて早い。
Chiếc điện thoại thông minh đời mới này tuy hiệu năng vượt trội, nhưng trái lại mức tiêu hao pin lại cực kỳ nhanh.
Luyện mẫu 反面 với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
反面 nghĩa là gì?
mặt khác; ngược lại; trong khi Diễn tả hai mặt tương phản đối lập cùng tồn tại trong một con người, sự việc hay chính sách ("mặt khác", "trái lại"). Thường một mặt tích cực đi kèm mặt tiêu cực còn lại.
Cách dùng 反面 như thế nào?
Verb / い-Adj / な-Adj (な/である) / Noun (である) + 反面.
反面 thuộc cấp độ JLPT nào?
反面 là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 178/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).