Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 23

げ

looks thích; seems thích; appears to ~

Cách dùng

  • A (bỏ い) / Na (bỏ な) / Vたい (bỏ い) + げ (Ngoại lệ: よい → よさげ, ない → なさげ)

Lưu ý: Các cụm từ cố định thông dụng: 自信ありげ (vẻ tự tin), 不安げ (vẻ bất an), 誇らしげ (vẻ tự hào), 意味ありげ (vẻ đầy ẩn ý), 懐かしげ (vẻ hoài niệm).

Giải thích

Gắn vào sau thân tính từ hoặc dạng mong muốn 'たい' để miêu tả cảm xúc, tâm trạng hoặc thần thái của người khác biểu hiện qua ánh mắt, nét mặt, cử chỉ theo quan sát trực giác của người nói ("trông có vẻ... / đượm vẻ... / đượm nét..."). Thường dùng trong văn học, bài viết mô tả hoặc phóng sự.

Ví dụ

  1. 新製品しんせいひんの発表会はっぴょうかいで、開発かいはつチームのリーダーは自信じしんありげに新機能しんきのうを説明せつめいした。

    Tại buổi ra mắt sản phẩm mới, trưởng nhóm phát triển đã tự tin thuyết trình về các tính năng mới.

  2. 面接めんせつを終おえたばかりの就活生しゅうかつせいは、どこか不安ふあんげな表情ひょうじょうで控室ひかえしつから出でてきた。

    Cậu sinh viên vừa hoàn thành buổi phỏng vấn bước ra khỏi phòng chờ với nét mặt đượm vẻ bất an.

  3. 賞しょうを受賞じゅしょうした若手わかて研究者けんきゅうしゃは、誇ほこらしげな笑顔えがおを浮うかべながら記念きねん撮影さつえいに応おうじた。

    Nhà nghiên cứu trẻ vừa đoạt giải thưởng mỉm cười đầy tự hào trong lúc chụp ảnh kỷ niệm.

  4. ベテランの記者きしゃは、意味いみありげな視線しせんを向むけて会見場かいけんじょうの関係者かんけいしゃに問といかけた。

    Người phóng viên kỳ cựu hướng ánh mắt đầy ẩn ý về phía đại diện đơn vị và đặt câu hỏi.

  5. 故郷こきょうを遠とおく離はなれて暮くらす祖父そふは、古ふるいアルバムを眺ながめながら懐なつかしげに昔むかしを語かたった。

    Người ông sống xa quê hương hoài niệm kể lại chuyện xưa trong lúc ngắm nhìn cuốn an-bum cũ.

Luyện mẫu げ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

げ nghĩa là gì?

looks thích; seems thích; appears to ~ Gắn vào sau thân tính từ hoặc dạng mong muốn 'たい' để miêu tả cảm xúc, tâm trạng hoặc thần thái của người khác biểu hiện qua ánh mắt, nét mặt, cử chỉ theo quan sát trực giác của người nói ("trông có vẻ... / đượm vẻ... / đượm nét..."). Thường dùng trong văn học, bài viết mô tả hoặc phóng sự.

Cách dùng げ như thế nào?

A (bỏ い) / Na (bỏ な) / Vたい (bỏ い) + げ (Ngoại lệ: よい → よさげ, ない → なさげ).

げ thuộc cấp độ JLPT nào?

げ là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 23/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).