甲斐がある
đáng; xứng đáng; có ích
Cách dùng
- Verb (た形) / Noun + の + 甲斐がある(甲斐があって / 甲斐があった)
Lưu ý: Chỉ dùng cho kết quả tốt, tích cực mang lại niềm vui hoặc đền đáp xứng đáng (không dùng cho kết quả tiêu cực).
Giải thích
Diễn tả sự bõ công, xứng đáng với thời gian, công sức và tâm huyết đã bỏ ra ("thật bõ công...", "xứng đáng với..."). Thường dùng khi đạt kết quả mỹ mãn sau chuỗi ngày nỗ lực gian khổ.
Ví dụ
一年間必死に猛勉強を続けた甲斐があって、難関の国家試験に見事合格できた。
Thật bõ công miệt mài học tập hết mình suốt một năm trời, tôi đã xuất sắc vượt qua kỳ thi quốc gia đầy cam go.
連日の残業に耐えて開発に取り組んだ甲斐があり、画期的な新製品が完成した。
Rất bõ công thức khuya làm thêm nhiều ngày liền để nghiên cứu phát triển, dòng sản phẩm mới mang tính đột phá đã hoàn thành.
朝早くから長蛇の列に並んだ甲斐があり、念願の限定記念品を手に入れられた。
Thật bõ công xếp hàng dài dằng dặc từ sáng tinh mơ, tôi đã săn được món quà lưu niệm phiên bản giới hạn hằng mong ước.
住民が力を合わせて緑化活動を続けた甲斐があって、美しい街並みが蘇った。
Rất bõ công người dân chung sức duy trì phong trào trồng cây xanh, cảnh quan tươi đẹp của khu phố đã được hồi sinh.
厳しい指導に耐えて技術を磨いた甲斐があると感じられる、最高の瞬間だった。
Đó là khoảnh khắc tuyệt vời nhất khi người ta cảm thấy công sức rèn luyện tay nghề dưới sự chỉ bảo nghiêm khắc thật xứng đáng.
Luyện mẫu 甲斐がある với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
甲斐がある nghĩa là gì?
đáng; xứng đáng; có ích Diễn tả sự bõ công, xứng đáng với thời gian, công sức và tâm huyết đã bỏ ra ("thật bõ công...", "xứng đáng với..."). Thường dùng khi đạt kết quả mỹ mãn sau chuỗi ngày nỗ lực gian khổ.
Cách dùng 甲斐がある như thế nào?
Verb (た形) / Noun + の + 甲斐がある(甲斐があって / 甲斐があった).
甲斐がある thuộc cấp độ JLPT nào?
甲斐がある là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 192/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).