直ちに
ngay lập tức; trực tiếp; tự động
Cách dùng
- 直ちに + 句 / 文
Lưu ý: Khác với すぐに (văn nói thông thường), 直ちに mang tính khẩn cấp và hiệu lực hành chính, pháp luật.
Giải thích
Phó từ hành chính, mệnh lệnh trang trọng: "ngay lập tức", "tức khắc", "không chậm trễ một giây". Thường xuất hiện trong chỉ thị khẩn cấp, điều lệnh ứng phó thiên tai hoặc hiệu lực văn bản pháp lý.
Ví dụ
異常な警告音が鳴り響いた場合は、直ちに工場の全機械を停止させてください。
Trong trường hợp còi báo động bất thường vang lên, xin vui lòng lập tức dừng toàn bộ máy móc trong xưởng ngay.
毒素の混入が疑われる食品については、直ちに全店舗の棚から回収された。
Đối với lô thực phẩm bị nghi ngờ nhiễm độc tố, chúng đã được tức khắc thu hồi khỏi kệ hàng của tất cả các chi nhánh.
震災の報を受けた政府は、直ちに首相官邸に対策本部を設置して対応に当たった。
Đón nhận tin tức về trận động đất, chính phủ đã ngay lập tức thành lập ban chỉ đạo ứng phó tại Phủ Thủ tướng để giải quyết tình hình.
重大な規約違反が発覚したため、直ちに該当するアカウントの利用を停止した。
Vì phát hiện vi phạm điều khoản nghiêm trọng, quản trị viên đã ngay tức khắc đình chỉ quyền sử dụng tài khoản liên quan.
臨床試験で予期せぬ重篤な副作用が確認されたため、直ちに投与を中断した。
Do phát hiện tác dụng phụ nguy kịch ngoài dự tính trong thử nghiệm lâm sàng, việc dùng thuốc đã được dừng lại tức khắc.
Luyện mẫu 直ちに với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
直ちに nghĩa là gì?
ngay lập tức; trực tiếp; tự động Phó từ hành chính, mệnh lệnh trang trọng: "ngay lập tức", "tức khắc", "không chậm trễ một giây". Thường xuất hiện trong chỉ thị khẩn cấp, điều lệnh ứng phó thiên tai hoặc hiệu lực văn bản pháp lý.
Cách dùng 直ちに như thế nào?
直ちに + 句 / 文.
直ちに thuộc cấp độ JLPT nào?
直ちに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 193/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).