ばかりに
chỉ vì; chính bởi vì (kết quả xấu)
Cách dùng
- 普通形 (Naな/である / Nである) + ばかりに
Lưu ý: RÀNG BUỘC KẾT CỤC: Vế sau 100% phải là kết quả tiêu cực kèm theo sự ân hận: 嘘をついたばかりに信用を失った (chỉ vì nói dối mà mất lòng tin), 油断したばかりに事故に遭った (chỉ vì lơ là mà gặp nạn). Tuyệt đối không dùng cho kết quả tốt.
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh một nguyên nhân duy nhất, nhỏ nhặt hoặc sai lầm nhất thời là cội nguồn dẫn tới một hậu quả tai hại, đáng tiếc hoặc gánh nặng to lớn không ngờ tới ở vế sau ("chỉ vì... mà chuốc lấy... / chỉ tại..."). Vế sau luôn là một kết cục tiêu cực kèm theo tâm trạng ân hận, cay đắng của người nói.
Ví dụ
その場しのぎの嘘をついたばかりに、長年築き上げた取引先からの信用を一瞬で失った。
Chỉ vì một lời nói dối chống chế qua mắt lúc đó mà trong chớp mắt tôi đã đánh mất toàn bộ lòng tin từ đối tác gầy dựng bao năm.
確認作業を一回怠ったばかりに、製品の大規模なリコールに発展して莫大な損害を出した。
Chỉ vì lơ là một khâu rà soát kiểm tra mà sự việc đã biến tướng thành đợt thu hồi sản phẩm quy mô lớn, gây thiệt hại khổng lồ.
安さに惹かれて粗悪品を購入したばかりに、使用開始からわずか一週間で故障してしまった。
Chỉ vì ham rẻ mua phải món đồ kém chất lượng mà mới dùng vỏn vẹn được một tuần nó đã lăn ra hỏng hóc.
焦るあまり信号無視をしたばかりに、大事故を起こして一生消えない傷を負ってしまった。
Chỉ vì nóng vội vượt đèn đỏ mà tôi đã gây ra vụ tai nạn nghiêm trọng, chuốc lấy vết thương suốt đời không xóa nhòa.
同僚の甘い誘いに乗ってしまったばかりに、詐欺グループの片棒を担ぐ羽目になった。
Chỉ vì nhẹ dạ nghe theo lời dụ dỗ ngọt ngào của người đồng nghiệp mà tôi đã rơi vào tình cảnh tiếp tay cho ổ nhóm lừa đảo.
Luyện mẫu ばかりに với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ばかりに nghĩa là gì?
chỉ vì; chính bởi vì (kết quả xấu) Dùng để nhấn mạnh một nguyên nhân duy nhất, nhỏ nhặt hoặc sai lầm nhất thời là cội nguồn dẫn tới một hậu quả tai hại, đáng tiếc hoặc gánh nặng to lớn không ngờ tới ở vế sau ("chỉ vì... mà chuốc lấy... / chỉ tại..."). Vế sau luôn là một kết cục tiêu cực kèm theo tâm trạng ân hận, cay đắng của người nói.
Cách dùng ばかりに như thế nào?
普通形 (Naな/である / Nである) + ばかりに.
ばかりに thuộc cấp độ JLPT nào?
ばかりに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 135/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).