Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 46

だけのことはある

no wonder; as expected of; not ... for nothing; not ... with nothing to show for it

Cách dùng

  • Verb / Noun / Adjective + だけのことはある

Lưu ý: Dùng trong ngữ cảnh khen ngợi và tán thưởng. Vế sau thể hiện kết quả tốt đẹp xứng đáng với nỗ lực hoặc vị thế.

Giải thích

Mẫu câu mang nghĩa "bõ công, không hổ danh là..., quả xứng đáng với...". Dùng để bày tỏ sự khâm phục, ca ngợi rằng kết quả hoặc thực lực thể hiện ra hoàn toàn tương xứng với nỗ lực, thời gian, tiền bạc hoặc danh tiếng đã có. Tuyệt đối không dùng cho các kết quả tiêu cực hay chê bai.

Ví dụ

  1. 毎日まいにち五時間ごじかんの猛練習もうれんしゅうを重かさねてきただけのことはあり、素晴すばらしい演奏えんそうだった。

    Thật bõ công luyện tập cật lực năm tiếng mỗi ngày, buổi biểu diễn thật là tuyệt vời.

  2. 創業百年そうぎょうひゃくねんの老舗旅館しにせりょかんだけあって、料理りょうりも細こまやかな接客せっきゃくもだけのことはある。

    Không hổ danh là lữ quán truyền thống trăm năm lập nghiệp, cả ẩm thực lẫn cung cách phục vụ chu đáo đều thực sự xứng tầm.

  3. 本場ほんばイタリアで修行しゅぎょうを積つんだだけのことはあって、このパスタの味あじは格別かくべつだ。

    Bõ công tu nghiệp tại đất nước Ý chính gốc, hương vị món mì Ý này quả thực đặc biệt thơm ngon.

  4. 最新さいしんの免震技術めんしんぎじゅつを導入どうにゅうしただけのことはあり、激はげしい揺ゆれでも被害ひがいは皆無かいむだった。

    Quả bõ công áp dụng công nghệ chống rung chấn tối tân, dù rung lắc dữ dội nhưng hoàn toàn không có thiệt hại nào.

  5. 高名こうめいな専門医せんもんいに執刀しっとうしてもらっただけのことはあり、術後じゅつごの回復かいふくは驚おどろくほど順調じゅんちょうだ。

    Đúng là được đích thân bác sĩ chuyên khoa lừng danh phẫu thuật, sự hồi phục sau mổ tiến triển thuận lợi đến bất ngờ.

Luyện mẫu だけのことはある với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

だけのことはある nghĩa là gì?

no wonder; as expected of; not ... for nothing; not ... with nothing to show for it Mẫu câu mang nghĩa "bõ công, không hổ danh là..., quả xứng đáng với...". Dùng để bày tỏ sự khâm phục, ca ngợi rằng kết quả hoặc thực lực thể hiện ra hoàn toàn tương xứng với nỗ lực, thời gian, tiền bạc hoặc danh tiếng đã có. Tuyệt đối không dùng cho các kết quả tiêu cực hay chê bai.

Cách dùng だけのことはある như thế nào?

Verb / Noun / Adjective + だけのことはある.

だけのことはある thuộc cấp độ JLPT nào?

だけのことはある là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 46/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).