Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 51

ちなみに

nhân tiện; ngoài ra; liên quan

Cách dùng

  • ちなみに、Sentence。

Lưu ý: Dùng để bổ sung thông tin tham khảo cho chủ đề đang nói. Không dùng để chuyển sang chủ đề khác biệt hoàn toàn.

Giải thích

Liên từ nối "nhân tiện, nói thêm là...", dùng ở đầu câu để bổ sung thêm thông tin phụ trợ, chi tiết bên lề hoặc số liệu tham khảo liên quan trực tiếp đến đề tài chính vừa nhắc tới. Khác với "ところで" (chuyển sang đề tài hoàn toàn mới), "ちなみに" chỉ mở rộng thông tin cho chủ đề hiện tại.

Ví dụ

  1. 来週らいしゅう月曜日げつようびは全社研修ぜんしゃけんしゅうを開催かいさいします。ちなみに、昼食ちゅうしょくは会社側かいしゃがわで用意よういいたします。

    Thứ Hai tuần tới công ty sẽ tổ chức khóa đào tạo toàn thể nhân viên. Nhân tiện, bữa trưa sẽ do công ty chuẩn bị.

  2. 新店舗しんてんぽの売上うりあげは前年比ぜんねんひで二割にわり増加ぞうかした。ちなみに、最もっとも売うれた商品しょうひんは地元銘菓じもとめいかだ。

    Doanh thu chi nhánh mới đã tăng 20% so với năm trước. Nhân tiện, sản phẩm bán chạy nhất là bánh kẹo đặc sản địa phương.

  3. アンケートの回収率かいしゅうりつは八割はちわりを超こえました。ちなみに、回答者かいとうしゃの過半数かはんすうは二十代にじゅうだいです。

    Tỷ lệ thu hồi phiếu khảo sát đã vượt quá 80%. Nói thêm là, quá nửa số người trả lời đang ở độ tuổi đôi mươi.

  4. 明日あすの市民しみんマラソンには千名せんめいが出場予定しゅつじょうよていです。ちなみに、最年長さいねんちょうランナーは八十歳はちじゅっさいです。

    Giải chạy marathon thành phố ngày mai dự kiến có một ngàn người tham gia. Nhân tiện, vận động viên lớn tuổi nhất là tám mươi tuổi.

  5. この新製品しんせいひんは来月十日らいげつとおかに発売開始はつばいかいしとなります。ちなみに、初回限定版しょかいげんていばんには特典とくてんが付つきます。

    Sản phẩm mới này sẽ bắt đầu mở bán vào ngày 10 tháng sau. Nhân tiện, bản giới hạn đợt đầu sẽ đi kèm quà tặng đặc biệt.

Luyện mẫu ちなみに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ちなみに nghĩa là gì?

nhân tiện; ngoài ra; liên quan Liên từ nối "nhân tiện, nói thêm là...", dùng ở đầu câu để bổ sung thêm thông tin phụ trợ, chi tiết bên lề hoặc số liệu tham khảo liên quan trực tiếp đến đề tài chính vừa nhắc tới. Khác với "ところで" (chuyển sang đề tài hoàn toàn mới), "ちなみに" chỉ mở rộng thông tin cho chủ đề hiện tại.

Cách dùng ちなみに như thế nào?

ちなみに、Sentence。.

ちなみに thuộc cấp độ JLPT nào?

ちなみに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 51/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).