Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 176

再び

lại; lần nữa; một lần nữa

Cách dùng

  • 再び + Verb / 文

Lưu ý: Mang âm hưởng trang nghiêm, văn phong học thuật, báo chí, lịch sử.

Giải thích

Cách nói trang trọng của "lại / một lần nữa". Thường dùng trong văn viết, thời sự, lịch sử diễn tả một sự việc, biến cố hay hy vọng sau một thời gian gián đoạn nay lại tái diễn hoặc hồi sinh.

Ví dụ

  1. 戦火せんかによって灰燼かいじんに帰きした古都ことは、市民しみんの不屈ふくつの努力どりょくで再ふたたび活気かっきを取とり戻もどした。

    Cố đô từng bị tro tàn thiêu rụi bởi ngọn lửa chiến tranh đã một lần nữa lấy lại được bầu không khí sầm uất nhờ sự kiên cường của người dân.

  2. 感染症かんせんしょうの流行りゅうこうが再ふたたび拡大かくだいする兆候ちょうこうを見みせており、警戒けいかい態勢たいせいが引ひき上あげられた。

    Dịch bệnh truyền nhiễm đang có dấu hiệu bùng phát trở lại một lần nữa, khiến mức độ cảnh giác được nâng lên cao hơn.

  3. 激はげしい不況ふきょうを乗のり越こえ、この港町みなとまちに世界中せかいじゅうから観光客かんこうきゃくが再ふたたび訪おとずれるようになった。

    Vượt qua thời kỳ suy thoái trầm trọng, thị trấn cảng này nay lại đón lượng lớn khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới tề tựu trở lại.

  4. 長ながい沈黙ちんもくを破やぶり、伝説でんせつのピアニストが満員まんいんの聴衆ちょうしゅうの前まえで再ふたたび名曲めいきょくを奏かなでた。

    Phá vỡ khoảng thời gian dài im lặng, người nghệ sĩ dương cầm huyền thoại đã một lần nữa tấu lên những bản nhạc bất hủ trước khán phòng chật kín người.

  5. 深刻しんこくな経営けいえい危機ききに直面ちょくめんした名門めいもん企業きぎょうが、構造こうぞう改革かいかくを経へて再ふたたび黒字くろじへと転換てんかんした。

    Doanh nghiệp danh tiếng từng đối mặt với khủng hoảng kinh doanh trầm trọng, sau khi tái cấu trúc đã một lần nữa quay trở lại mức kinh doanh có lãi.

Luyện mẫu 再び với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

再び nghĩa là gì?

lại; lần nữa; một lần nữa Cách nói trang trọng của "lại / một lần nữa". Thường dùng trong văn viết, thời sự, lịch sử diễn tả một sự việc, biến cố hay hy vọng sau một thời gian gián đoạn nay lại tái diễn hoặc hồi sinh.

Cách dùng 再び như thế nào?

再び + Verb / 文.

再び thuộc cấp độ JLPT nào?

再び là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 176/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).