Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 134

ばかりだ

cứ tiếp tục (xấu đi); ngày càng

Cách dùng

  • Verb (dictionary) + ばかりだばかりです

Lưu ý: Nghĩa 1: Xu hướng xấu đi (悪化するばかりだ, 増えるばかりだ). Nghĩa 2: Mọi việc đã sẵn sàng chỉ chờ hành động (あとは結果を待つばかりだ - giờ chỉ còn chờ kết quả). Cần nắm cả hai sắc thái.

Giải thích

Dùng với hai ý nghĩa đặc thù: (1) Diễn tả một chiều hướng biến chuyển tiêu cực cứ tiếp tục gia tăng không ngừng mà không có dấu hiệu dừng lại ("chỉ ngày một xấu đi / cứ tiếp tục... mãi"); (2) Diễn tả mọi khâu chuẩn bị đã hoàn tất chu tất, giờ đây chỉ còn chờ đợi thời điểm tiến hành ("chỉ còn chờ... nữa là xong").

Ví dụ

  1. 適切てきせつな処置しょちが遅おくれたため、患者かんじゃの容態ようだいは回復かいふくするどころか悪化あっかするばかりだ。

    Do xử lý cứu chữa chậm trễ, bệnh tình của bệnh nhân chẳng những không thuyên giảm mà cứ ngày một xấu đi.

  2. 不況ふきょうの長期化ちょうきかに伴ともない、中小ちゅうしょう企業きぎょうの資金繰しきんぐりは日ひを追おうごとに厳きびしさを増ますばかりだ。

    Cùng với sự suy thoái kéo dài, dòng vốn của các doanh nghiệp vừa và nhỏ cứ mỗi ngày một thêm phần chật vật khốn đốn.

  3. 互たがいに意地いじを張はり合あって謝罪しゃざいを拒否きょひしたため、二人ふたりの関係かんけいは冷ひえ切きるばかりだ。

    Vì đôi bên cứ cố chấp sĩ diện không chịu mở lời xin lỗi, mối quan hệ giữa hai người chỉ ngày càng thêm băng giá lạnh lùng.

  4. 荷物にもつの積つみ込こみと安全あんぜん点検てんけんはすべて完了かんりょうし、あとは出発しゅっぱつの合図あいずを待まつばかりだ。

    Việc chất xếp hành lý và kiểm tra an toàn đều đã xong xuôi, giờ đây chỉ còn chờ hiệu lệnh xuất phát nữa là lên đường.

  5. 試験しけん会場かいじょうへの入場にゅうじょう手続てつづきを終おえた受験生じゅけんせいたちは、開始かいしのチャイムを静しずかに待まつばかりだ。

    Các thí sinh sau khi hoàn tất thủ tục vào phòng thi chỉ còn lặng lẽ chờ tiếng chuông bắt đầu làm bài vang lên.

Luyện mẫu ばかりだ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ばかりだ nghĩa là gì?

cứ tiếp tục (xấu đi); ngày càng Dùng với hai ý nghĩa đặc thù: (1) Diễn tả một chiều hướng biến chuyển tiêu cực cứ tiếp tục gia tăng không ngừng mà không có dấu hiệu dừng lại ("chỉ ngày một xấu đi / cứ tiếp tục... mãi"); (2) Diễn tả mọi khâu chuẩn bị đã hoàn tất chu tất, giờ đây chỉ còn chờ đợi thời điểm tiến hành ("chỉ còn chờ... nữa là xong").

Cách dùng ばかりだ như thế nào?

Verb (dictionary) + ばかりだばかりです.

ばかりだ thuộc cấp độ JLPT nào?

ばかりだ là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 134/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).