Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 133

ばかりか

không chỉ...mà còn; hơn nữa

Cách dùng

  • N / 普通形 (Naな/である) + ばかりか (〜も)

Lưu ý: Tính cộng dồn cùng chiều: 感謝されたばかりか謝礼金までいただいた (không chỉ cảm ơn mà còn thưởng tiền), 謝らないばかりか逆ギレされた (không xin lỗi mà còn nổi khùng ngược lại). Vế sau thường có も hoặc まで.

Giải thích

Diễn tả rằng sự việc không chỉ dừng lại ở mức độ hoặc quy mô vế trước, mà còn phát sinh thêm những điều vượt xa hơn thế ở vế sau ("không chỉ dừng lại ở... mà đến cả... cũng"). Hai vế thường cùng chiều cực: hoặc cùng tốt đẹp ngoài mong đợi, hoặc cùng tồi tệ chồng chất.

Ví dụ

  1. あの誠実せいじつな店主てんしゅは代金だいきんをまけてくれたばかりか、新鮮しんせんな野菜やさいのおまけまで持もたせてくれた。

    Bác chủ quán đôn hậu ấy không chỉ bớt tiền mua hàng cho tôi, mà còn hào phóng tặng thêm cả mớ rau tươi đem về.

  2. その無責任むせきにんな同僚どうりょうは自分じぶんのミスを認みとめないばかりか、他人たにんに責任せきにんをなすりつけようとした。

    Người đồng nghiệp vô trách nhiệm đó không chỉ không nhận sai, mà còn trơ trẽn tìm cách đổ vấy trách nhiệm lên đầu người khác.

  3. 新型しんがたの省しょうエネ家電かでんは電気代でんきだいを大幅おおはばに抑おさえるばかりか、操作そうさの手間てまも格段かくだんに省はぶける。

    Dòng thiết bị gia dụng tiết kiệm năng lượng kiểu mới không chỉ cắt giảm mạnh tiền điện, mà còn tinh giản vượt bậc thao tác vận hành.

  4. 台風たいふうの影響えいきょうで電車でんしゃが運休うんきゅうしたばかりか、沿線えんせんの道路どうろも冠水かんすいして陸りくの孤島ことうと化かした。

    Do ảnh hưởng bão, tàu điện không chỉ ngừng chạy mà đường sá dọc tuyến cũng bị ngập sâu, biến nơi đây thành ốc đảo cô lập.

  5. 木村きむらさんの書かいた論文ろんぶんは国内こくない学会がっかいで表彰ひょうしょうされたばかりか、国際的こくさいてきな専門誌せんもんしにも掲載けいさいされた。

    Bài báo nghiên cứu do anh Kimura viết không chỉ được trao giải tại hội nghị khoa học trong nước, mà còn được đăng trên tạp chí chuyên ngành quốc tế.

Luyện mẫu ばかりか với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ばかりか nghĩa là gì?

không chỉ...mà còn; hơn nữa Diễn tả rằng sự việc không chỉ dừng lại ở mức độ hoặc quy mô vế trước, mà còn phát sinh thêm những điều vượt xa hơn thế ở vế sau ("không chỉ dừng lại ở... mà đến cả... cũng"). Hai vế thường cùng chiều cực: hoặc cùng tốt đẹp ngoài mong đợi, hoặc cùng tồi tệ chồng chất.

Cách dùng ばかりか như thế nào?

N / 普通形 (Naな/である) + ばかりか (〜も).

ばかりか thuộc cấp độ JLPT nào?

ばかりか là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 133/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).