ずとも
even không có sự làm/việc làm; even không có being ~
Cách dùng
- Verb (ない stem) + ずとも (Exception: する -> せずとも)
Lưu ý: Thường gặp trong văn phong nghị luận hoặc thành ngữ: 言わずともわかる (chẳng nói cũng hiểu), 行かずとも知れる (chẳng cần đi cũng biết), 慌てずともよい (chẳng cần phải hốt hoảng). Động từ する đổi thành せずとも.
Giải thích
Cấu trúc văn viết trang trọng kết hợp giữa tiếp vĩ từ phủ định ず và trợ từ nhượng bộ とも: "cho dù không làm hành động đó thì sự việc vẫn tự sáng tỏ hoặc hoàn toàn ổn thỏa". Tương đương với 〜なくても nhưng mang sắc thái tao nhã, cổ điển.
Ví dụ
長年苦楽を共にしてきた盟友同士なら、言葉を交わさずとも互いの心情を痛感できる。
Nếu là những người bạn chí cốt từng đồng cam cộng khổ qua bao năm tháng thì dù không cần trao nhau nửa lời vẫn thấu cảm sâu sắc nỗi lòng của đối phương.
現場の惨状を見れば、詳細な説明を聞かずとも被害の甚大さは一目瞭然であった。
Nhìn vào hiện trường tan hoang thảm khốc, dẫu không cần nghe tường trình chi tiết thì mức độ thiệt hại nặng nề vẫn hiển hiện rõ mười mươi.
日頃から綿密な計画を立てておけば、不測の事態に際しても慌てずとも対処できる。
Nếu thường ngày đã chuẩn bị kế hoạch chu đáo thì khi đối mặt với tình huống bất trắc xảy ra người ta vẫn ứng phó được mà không cần hoảng loạn.
信頼のおける専門家の助言に従えば、素人であっても迷わずとも結論に辿り着ける。
Nếu làm theo lời khuyên của các chuyên gia đáng tin cậy thì ngay cả người ngoại đạo cũng có thể đi đến kết luận chính xác mà không hề băn khoăn lạc lối.
公の規則として明文化されずとも、社会的な良識として守るべき規範が存在する。
Dù không được ban bố thành văn dưới dạng các quy định chính thức thì vẫn luôn tồn tại những chuẩn mực đạo đức xã hội mà ai nấy đều phải tuân thủ.
Luyện mẫu ずとも với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ずとも nghĩa là gì?
even không có sự làm/việc làm; even không có being ~ Cấu trúc văn viết trang trọng kết hợp giữa tiếp vĩ từ phủ định ず và trợ từ nhượng bộ とも: "cho dù không làm hành động đó thì sự việc vẫn tự sáng tỏ hoặc hoàn toàn ổn thỏa". Tương đương với 〜なくても nhưng mang sắc thái tao nhã, cổ điển.
Cách dùng ずとも như thế nào?
Verb (ない stem) + ずとも (Exception: する -> せずとも).
ずとも thuộc cấp độ JLPT nào?
ずとも là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 113/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).