Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 113

ずとも

even không có sự làm/việc làm; even không có being​ ~

Cách dùng

  • Verb (ない stem) + ずとも (Exception: する -> せずとも)

Lưu ý: Thường gặp trong văn phong nghị luận hoặc thành ngữ: 言わずともわかる (chẳng nói cũng hiểu), 行かずとも知れる (chẳng cần đi cũng biết), 慌てずともよい (chẳng cần phải hốt hoảng). Động từ する đổi thành せずとも.

Giải thích

Cấu trúc văn viết trang trọng kết hợp giữa tiếp vĩ từ phủ định ず và trợ từ nhượng bộ とも: "cho dù không làm hành động đó thì sự việc vẫn tự sáng tỏ hoặc hoàn toàn ổn thỏa". Tương đương với 〜なくても nhưng mang sắc thái tao nhã, cổ điển.

Ví dụ

  1. 長年ながねん苦楽くらくを共ともにしてきた盟友同士めいゆうどうしなら、言葉ことばを交かわさずとも互たがいの心情しんじょうを痛感つうかんできる。

    Nếu là những người bạn chí cốt từng đồng cam cộng khổ qua bao năm tháng thì dù không cần trao nhau nửa lời vẫn thấu cảm sâu sắc nỗi lòng của đối phương.

  2. 現場げんばの惨状さんじょうを見みれば、詳細しょうさいな説明せつめいを聞きかずとも被害ひがいの甚大じんだいさは一目瞭然いちもくりょうぜんであった。

    Nhìn vào hiện trường tan hoang thảm khốc, dẫu không cần nghe tường trình chi tiết thì mức độ thiệt hại nặng nề vẫn hiển hiện rõ mười mươi.

  3. 日頃ひごろから綿密めんみつな計画けいかくを立たてておけば、不測ふそくの事態じたいに際さいしても慌あわてずとも対処たいしょできる。

    Nếu thường ngày đã chuẩn bị kế hoạch chu đáo thì khi đối mặt với tình huống bất trắc xảy ra người ta vẫn ứng phó được mà không cần hoảng loạn.

  4. 信頼しんらいのおける専門家せんもんかの助言じょげんに従したがえば、素人しろうとであっても迷まよわずとも結論けつろんに辿たどり着つける。

    Nếu làm theo lời khuyên của các chuyên gia đáng tin cậy thì ngay cả người ngoại đạo cũng có thể đi đến kết luận chính xác mà không hề băn khoăn lạc lối.

  5. 公おおやけの規則きそくとして明文化めいぶんかされずとも、社会的しゃかいてきな良識りょうしきとして守まもるべき規範きはんが存在そんざいする。

    Dù không được ban bố thành văn dưới dạng các quy định chính thức thì vẫn luôn tồn tại những chuẩn mực đạo đức xã hội mà ai nấy đều phải tuân thủ.

Luyện mẫu ずとも với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ずとも nghĩa là gì?

even không có sự làm/việc làm; even không có being​ ~ Cấu trúc văn viết trang trọng kết hợp giữa tiếp vĩ từ phủ định ず và trợ từ nhượng bộ とも: "cho dù không làm hành động đó thì sự việc vẫn tự sáng tỏ hoặc hoàn toàn ổn thỏa". Tương đương với 〜なくても nhưng mang sắc thái tao nhã, cổ điển.

Cách dùng ずとも như thế nào?

Verb (ない stem) + ずとも (Exception: する -> せずとも).

ずとも thuộc cấp độ JLPT nào?

ずとも là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 113/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).