Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 112

なくしては

cannot làm không có ~

Cách dùng

  • Noun + なくしては ( + negative phrase)

Lưu ý: Tương đương với 〜がなければ. Thường đi với danh từ chỉ nỗ lực, lòng tin, hy sinh, hòa bình: 信頼なくしては, 努力なくしては, 平和なくしては.

Giải thích

Khẳng định đanh thép rằng nếu thiếu vắng điều kiện hoặc nhân tố được nêu ở vế trước thì tuyệt đối không thể đạt được kết quả, thành tựu ở vế sau ("nếu không có... thì không thể nào..."). Luôn đi kèm các vị ngữ phủ định như 成り立たない, あり得ない, 語れない.

Ví dụ

  1. 現場げんばで働はたらく従業員じゅうぎょういんの献身的けんしんてきな努力どりょくなくしては、今回こんかいの劇的げきてきな業績回復ぎょうせきかいふくはあり得えなかった。

    Nếu không có sự nỗ lực tận tụy cống hiến của cán bộ nhân viên nơi tuyến đầu thì màn phục hồi thành tích kinh doanh ngoạn mục lần này tuyệt đối không thể xảy ra.

  2. 市民しみん一人ひとりひとりの環境保護意識かんきょうほごいしきの向上こうじょうなくしては、脱炭素社会だつたんそしゃかいの実現じつげんなど到底とうてい望のぞめない。

    Nếu không có sự nâng cao ý thức bảo vệ môi trường trong từng người dân thì việc hiện thực hóa một xã hội phi carbon tuyệt đối không thể kỳ vọng tới.

  3. 徹底てっていした基礎研究きそけんきゅうの積つみ重かさねなくしては、革新的かくしんてきな医療技術いりょうぎじゅつの創出そうしゅつなど到底とうてい不可能ふかのうだ。

    Nếu không có sự tích lũy bền bỉ từ các nghiên cứu cơ bản triệt để thì việc sáng tạo ra những công nghệ y tế đột phá là hoàn toàn bất khả thi.

  4. 住民相互じゅうみんそうごの深ふかい信頼関係しんらいかんけいなくしては、大規模災害時だいきぼさいがいじにおける迅速じんそくな相互扶助そうごふじょは望のぞめない。

    Nếu không có mối quan hệ tin cậy sâu sắc giữa những người dân thì không thể trông đợi sự tương trợ nhanh chóng khi thảm họa quy mô lớn xảy ra.

  5. 教育現場きょういくげんばにおける不断ふだんの改革かいかくなくしては、次代じだいを担になう創造的そうぞうてきな人材じんざいの育成いくせいはおぼつかない。

    Nếu không có những cuộc cải cách không ngừng nghỉ tại trường lớp thì việc đào tạo nên những nhân tài sáng tạo gánh vác tương lai sẽ vô cùng bấp bênh.

Luyện mẫu なくしては với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

なくしては nghĩa là gì?

cannot làm không có ~ Khẳng định đanh thép rằng nếu thiếu vắng điều kiện hoặc nhân tố được nêu ở vế trước thì tuyệt đối không thể đạt được kết quả, thành tựu ở vế sau ("nếu không có... thì không thể nào..."). Luôn đi kèm các vị ngữ phủ định như 成り立たない, あり得ない, 語れない.

Cách dùng なくしては như thế nào?

Noun + なくしては ( + negative phrase).

なくしては thuộc cấp độ JLPT nào?

なくしては là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 112/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).