なくしては
cannot làm không có ~
Cách dùng
- Noun + なくしては ( + negative phrase)
Lưu ý: Tương đương với 〜がなければ. Thường đi với danh từ chỉ nỗ lực, lòng tin, hy sinh, hòa bình: 信頼なくしては, 努力なくしては, 平和なくしては.
Giải thích
Khẳng định đanh thép rằng nếu thiếu vắng điều kiện hoặc nhân tố được nêu ở vế trước thì tuyệt đối không thể đạt được kết quả, thành tựu ở vế sau ("nếu không có... thì không thể nào..."). Luôn đi kèm các vị ngữ phủ định như 成り立たない, あり得ない, 語れない.
Ví dụ
現場で働く従業員の献身的な努力なくしては、今回の劇的な業績回復はあり得なかった。
Nếu không có sự nỗ lực tận tụy cống hiến của cán bộ nhân viên nơi tuyến đầu thì màn phục hồi thành tích kinh doanh ngoạn mục lần này tuyệt đối không thể xảy ra.
市民一人ひとりの環境保護意識の向上なくしては、脱炭素社会の実現など到底望めない。
Nếu không có sự nâng cao ý thức bảo vệ môi trường trong từng người dân thì việc hiện thực hóa một xã hội phi carbon tuyệt đối không thể kỳ vọng tới.
徹底した基礎研究の積み重ねなくしては、革新的な医療技術の創出など到底不可能だ。
Nếu không có sự tích lũy bền bỉ từ các nghiên cứu cơ bản triệt để thì việc sáng tạo ra những công nghệ y tế đột phá là hoàn toàn bất khả thi.
住民相互の深い信頼関係なくしては、大規模災害時における迅速な相互扶助は望めない。
Nếu không có mối quan hệ tin cậy sâu sắc giữa những người dân thì không thể trông đợi sự tương trợ nhanh chóng khi thảm họa quy mô lớn xảy ra.
教育現場における不断の改革なくしては、次代を担う創造的な人材の育成はおぼつかない。
Nếu không có những cuộc cải cách không ngừng nghỉ tại trường lớp thì việc đào tạo nên những nhân tài sáng tạo gánh vác tương lai sẽ vô cùng bấp bênh.
Luyện mẫu なくしては với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
なくしては nghĩa là gì?
cannot làm không có ~ Khẳng định đanh thép rằng nếu thiếu vắng điều kiện hoặc nhân tố được nêu ở vế trước thì tuyệt đối không thể đạt được kết quả, thành tựu ở vế sau ("nếu không có... thì không thể nào..."). Luôn đi kèm các vị ngữ phủ định như 成り立たない, あり得ない, 語れない.
Cách dùng なくしては như thế nào?
Noun + なくしては ( + negative phrase).
なくしては thuộc cấp độ JLPT nào?
なくしては là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 112/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).