Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 188

ずじまい

rốt cuộc không; cuối cùng không (làm được)

Cách dùng

  • V (ない stem) + ずじまい(だ / で / に終わる) ※ する → せずじまい

Lưu ý: Động từ する biến thành せずじまい. Vế sau thường đi kèm だった, に終わった để kết câu biểu thị sự tiếc nuối.

Giải thích

Diễn tả tâm trạng tiếc nuối khi dự định, kế hoạch hay mong muốn nào đó rốt cuộc đã không thực hiện được mà thời cơ đã trôi qua hoặc mọi việc đã kết thúc mất. "Rốt cuộc đã chẳng kịp làm gì thì đã xong".

Ví dụ

  1. 留学中りゅうがくちゅうに名所旧跡めいしょきゅうせきを巡めぐる計画けいかくを立たてていたが、研究けんきゅうの執筆しっぴつに追おわれて結局けっきょく行いけずじまいだった。

    Đã lập kế hoạch đi thăm thú các danh lam cổ tích trong chuyến du học, nhưng bị cuốn vào việc viết luận văn nên rốt cuộc chẳng đi được đâu.

  2. 定年退職ていねんたいしょくを迎むかえた恩師おんしに感謝かんしゃの意いを直接ちょくせつ伝つたえたかったが、多忙たぼうですれ違ちがい会あえずじまいだった。

    Rất muốn trực tiếp bày tỏ lòng biết ơn tới người thầy vừa nghỉ hưu, nhưng vì quá bận rộn và lệch lịch nên rốt cuộc chẳng gặp được.

  3. 購入こうにゅうした専門書せんもんしょを開封かいふうもしないまま書棚しょだなに並ならべ、一度いちども通読つうどくせずじまいで埃ほこりをかぶっている。

    Sách chuyên ngành mua về còn chưa bóc phong bao đã xếp lên kệ, rốt cuộc chưa từng đọc trọn vẹn một lần nào mà đã phủ đầy bụi.

  4. 幼少期ようしょうきから憧あこがれていたピアノ教室きょうしつに通かよおうと月謝げっしゃを調しらべたが、結局けっきょく申もうし込こまずじまいに終おわった。

    Đã tìm hiểu học phí để đăng ký lớp học piano hằng mơ ước từ thơ bé, nhưng sau cùng lại chẳng nộp đơn và bỏ dở mất cơ hội.

  5. 海外支社かいがいししゃへの転勤てんきんが決きまり、受講料じゅこうりょうを前払まえばらいした英会話えいかいわスクールを一度いちども利用りようせずじまいだ。

    Có lệnh chuyển công tác sang chi nhánh nước ngoài, trung tâm đàm thoại tiếng Anh đã đóng học phí trước rốt cuộc tôi chẳng dùng lấy một buổi.

Luyện mẫu ずじまい với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ずじまい nghĩa là gì?

rốt cuộc không; cuối cùng không (làm được) Diễn tả tâm trạng tiếc nuối khi dự định, kế hoạch hay mong muốn nào đó rốt cuộc đã không thực hiện được mà thời cơ đã trôi qua hoặc mọi việc đã kết thúc mất. "Rốt cuộc đã chẳng kịp làm gì thì đã xong".

Cách dùng ずじまい như thế nào?

V (ない stem) + ずじまい(だ / で / に終わる) ※ する → せずじまい.

ずじまい thuộc cấp độ JLPT nào?

ずじまい là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 188/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).