に
và; cùng với; thêm vào đó; kết hợp
Cách dùng
- Noun1 + に + Noun2
Lưu ý: Thường gặp trong các văn cảnh kết hợp: 円安に原材料高, 猛暑に水不足, 青空に桜. Khác với trợ từ に thông thường chỉ nơi chốn hay mục đích.
Giải thích
Nối hai danh từ biểu thị sự cộng hưởng, kết hợp hoặc nhân đôi các yếu tố ("đã... lại thêm...", "kết hợp cùng với..."). Làm nổi bật tình hình ngày càng trầm trọng hơn hoặc tạo nên vẻ đẹp, giá trị hoàn mỹ.
Ví dụ
円安に原材料費の高騰が重なり、中小製造業の収益環境は深刻な危機に瀕している。
Tình trạng đồng yên suy yếu lại chồng thêm giá nguyên vật liệu tăng phi mã khiến môi trường lợi nhuận của các xưởng sản xuất vừa và nhỏ ngấp nghé bờ vực khủng hoảng.
猛暑に深刻な水不足が追い打ちをかけ、農作物の収穫量は平年を大幅に下回る見通しだ。
Nắng nóng gay gắt lại bị hạn hán thiếu nước bồi thêm cú đánh chí mạng khiến sản lượng nông sản dự báo sẽ sụt giảm mạnh so với mọi năm.
長年の研究実績に優れた指導力が相まって、教授は学術界で確固たる地位を築いた。
Năng lực dẫn dắt xuất sắc kết hợp cùng thành tựu nghiên cứu nhiều năm đã giúp vị giáo sư gây dựng được vị thế vững chắc trong giới học thuật.
最新鋭の防犯カメラに巡回警備の強化が加わり、庁舎内のセキュリティは格段に向上した。
Hệ thống camera an ninh tối tân cộng thêm việc tăng cường tuần tra canh gác đã nâng tầm độ an toàn trong tòa nhà hành chính rõ rệt.
澄み切った青空に満開の枝垂れ桜が映え、庭園を訪れた観光客から感嘆の声が漏れた。
Hoa anh đào rủ bung nở rực rỡ nổi bật trên nền trời xanh trong vắt, làm bật lên những tiếng trầm trồ thán phục từ du khách thăm vườn.
Luyện mẫu に với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に nghĩa là gì?
và; cùng với; thêm vào đó; kết hợp Nối hai danh từ biểu thị sự cộng hưởng, kết hợp hoặc nhân đôi các yếu tố ("đã... lại thêm...", "kết hợp cùng với..."). Làm nổi bật tình hình ngày càng trầm trọng hơn hoặc tạo nên vẻ đẹp, giá trị hoàn mỹ.
Cách dùng に như thế nào?
Noun1 + に + Noun2.
に thuộc cấp độ JLPT nào?
に là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 189/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).