Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 189

に

và; cùng với; thêm vào đó; kết hợp

Cách dùng

  • Noun1 + に + Noun2

Lưu ý: Thường gặp trong các văn cảnh kết hợp: 円安に原材料高, 猛暑に水不足, 青空に桜. Khác với trợ từ に thông thường chỉ nơi chốn hay mục đích.

Giải thích

Nối hai danh từ biểu thị sự cộng hưởng, kết hợp hoặc nhân đôi các yếu tố ("đã... lại thêm...", "kết hợp cùng với..."). Làm nổi bật tình hình ngày càng trầm trọng hơn hoặc tạo nên vẻ đẹp, giá trị hoàn mỹ.

Ví dụ

  1. 円安えんやすに原材料費げんざいりょうひの高騰こうとうが重かさなり、中小製造業ちゅうしょうせいぞうぎょうの収益環境しゅうえきかんきょうは深刻しんこくな危機ききに瀕ひんしている。

    Tình trạng đồng yên suy yếu lại chồng thêm giá nguyên vật liệu tăng phi mã khiến môi trường lợi nhuận của các xưởng sản xuất vừa và nhỏ ngấp nghé bờ vực khủng hoảng.

  2. 猛暑もうしょに深刻しんこくな水不足みずぶそくが追おい打うちをかけ、農作物のうさくぶつの収穫量しゅうかくりょうは平年へいねんを大幅おおはばに下回したまわる見通みとおしだ。

    Nắng nóng gay gắt lại bị hạn hán thiếu nước bồi thêm cú đánh chí mạng khiến sản lượng nông sản dự báo sẽ sụt giảm mạnh so với mọi năm.

  3. 長年ながねんの研究実績けんきゅうじっせきに優すぐれた指導力しどうりょくが相あいまって、教授きょうじゅは学術界がくじゅつかいで確固かっこたる地位ちいを築きずいた。

    Năng lực dẫn dắt xuất sắc kết hợp cùng thành tựu nghiên cứu nhiều năm đã giúp vị giáo sư gây dựng được vị thế vững chắc trong giới học thuật.

  4. 最新鋭さいしんえいの防犯ぼうはんカメラに巡回警備じゅんかいけいびの強化きょうかが加くわわり、庁舎内ちょうしゃないのセキュリティは格段かくだんに向上こうじょうした。

    Hệ thống camera an ninh tối tân cộng thêm việc tăng cường tuần tra canh gác đã nâng tầm độ an toàn trong tòa nhà hành chính rõ rệt.

  5. 澄すみ切きった青空あおぞらに満開まんかいの枝垂しだれ桜ざくらが映はえ、庭園ていえんを訪おとずれた観光客かんこうきゃくから感嘆かんたんの声こえが漏もれた。

    Hoa anh đào rủ bung nở rực rỡ nổi bật trên nền trời xanh trong vắt, làm bật lên những tiếng trầm trồ thán phục từ du khách thăm vườn.

Luyện mẫu に với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に nghĩa là gì?

và; cùng với; thêm vào đó; kết hợp Nối hai danh từ biểu thị sự cộng hưởng, kết hợp hoặc nhân đôi các yếu tố ("đã... lại thêm...", "kết hợp cùng với..."). Làm nổi bật tình hình ngày càng trầm trọng hơn hoặc tạo nên vẻ đẹp, giá trị hoàn mỹ.

Cách dùng に như thế nào?

Noun1 + に + Noun2.

に thuộc cấp độ JLPT nào?

に là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 189/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).