Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 187

とて

dù; cho dù; ngay cả nếu

Cách dùng

  • Noun + とて / Verb (casual) + とて

Lưu ý: Phân biệt với こととて: こととて nêu nguyên nhân để xin thông cảm, còn とて mang nghĩa nhượng bộ "ngay cả... dẫu có...".

Giải thích

Biểu thị sự nhượng bộ trang trọng tương đương "ngay cả... dẫu là...". Đưa ra đối tượng đặc biệt hoặc có thực lực vượt trội để nhấn mạnh rằng "ngay cả họ cũng không phải ngoại lệ, cũng chịu chung quy luật hoặc bất lực". Thường đi với phủ định.

Ví dụ

  1. 卓越たくえつした技術ぎじゅつを持もつ熟練職人じゅくれんしょくにんとて、極度きょくどの疲労ひろうの前まえには判断はんだんミスを皆無かいむにはできない。

    Ngay cả những nghệ nhân lành nghề sở hữu kỹ thuật siêu đẳng, đứng trước sự kiệt sức cùng cực cũng không thể triệt tiêu hết sai sót.

  2. 巨大きょだいな多国籍企業たこくせききぎょうとて、世界的せかいてきな金融危機きんゆうききの荒波あらなみを無傷むきずで乗のり切きることは至難しなんの業わざだ。

    Dẫu là tập đoàn đa quốc gia khổng lồ, vượt qua sóng gió khủng hoảng tài chính toàn cầu mà không tổn hại gì là việc muôn phần gian khó.

  3. 親おやとて子この将来しょうらいの進路しんろを全すべて思おもい通どおりに決定けっていできる権利けんりを有ゆうしているわけではない。

    Dẫu là đấng sinh thành cũng không có quyền tự ý định đoạt mọi ngã rẽ tương lai của con cái theo đúng ý riêng mình.

  4. 百戦錬磨ひゃくせんれんまのベテラン登山家とざんかとて、猛吹雪もうふぶきの雪山ゆきやまでは一瞬いっしゅんの油断ゆだんが生死せいしの分わかれ目めとなる。

    Ngay cả những nhà leo núi dạn dày trăm trận, giữa đỉnh núi tuyết bão táp kinh hoàng thì một khoảnh khắc lơ là cũng định đoạt sinh tử.

  5. いかに善意ぜんいから出でた発言はつげんとて、相手あいての心情しんじょうを深ふかく傷きずつけたのであれば責任せきにんを免まぬかれない。

    Dẫu lời nói xuất phát từ thiện chí đến đâu, nếu đã làm tổn thương sâu sắc đến tâm can người đối diện thì cũng không thể thoái thác trách nhiệm.

Luyện mẫu とて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

とて nghĩa là gì?

dù; cho dù; ngay cả nếu Biểu thị sự nhượng bộ trang trọng tương đương "ngay cả... dẫu là...". Đưa ra đối tượng đặc biệt hoặc có thực lực vượt trội để nhấn mạnh rằng "ngay cả họ cũng không phải ngoại lệ, cũng chịu chung quy luật hoặc bất lực". Thường đi với phủ định.

Cách dùng とて như thế nào?

Noun + とて / Verb (casual) + とて.

とて thuộc cấp độ JLPT nào?

とて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 187/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).