Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 243

ゆえに

vì vậy; do đó; bởi lẽ (cổ/trang trọng)

Cách dùng

  • Verb (casual) + (が)ゆえ(に)(が)ゆえの
  • Noun + (である) + (が)ゆえ(に)(が)ゆえの
  • な-adjective + (である) + (が)ゆえ(に)(が)ゆえの
  • い-adjective + (が)ゆえ(に)(が)ゆえの

Lưu ý: Văn viết trang trọng chỉ nguyên nhân, lý do trực tiếp hoặc tất yếu dẫn đến kết quả ở vế sau ('chính vì lý do... nên mới dẫn đến...').

Giải thích

Mẫu câu văn viết cổ kính, trang trọng chỉ nguyên nhân, lý do mang tính tất yếu hoặc bắt nguồn từ chính bản chất của đối tượng. Thường gặp dưới các dạng: "〜ゆえに", "〜がゆえに", "〜ゆえのN".

Ví dụ

  1. 若わかさゆえの過あやまちを深ふかく反省はんせいし、誠意せいいを持もって被害者ひがいしゃに謝罪しゃざいした。

    Ăn năn sâu sắc về sai lầm thời bồng bột tuổi trẻ, anh ấy đã mang theo lòng chân thành để xin lỗi nạn nhân.

  2. 経験けいけんが浅あさいがゆえに、予期よきせぬ重大じゅうだいなトラブルを招まねいてしまった。

    Chính vì kinh nghiệm còn non nớt chưa vững vàng, tôi đã dẫn tới rắc rối nghiêm trọng ngoài dự kiến.

  3. 悪天候あくてんこうのゆえに出航しゅっこうが見合みあわされ、乗客じょうきゃくは港みなとで待機たいきを余儀よぎなくされた。

    Do thời tiết chuyển xấu dữ dội, chuyến tàu đã bị hoãn xuất cảng khiến hành khách buộc phải lưu lại bến chờ đợi.

  4. 有名人ゆうめいじんであるがゆえの苦悩くのうは、一般人いっぱんじんには容易よういに察さっしがつかない。

    Những nỗi thống khổ dằn vặt xuất phát từ việc là người của công chúng không phải điều người bình thường có thể thấu cảm.

  5. 貧まずしさゆえに進学しんがくを断念だんねんせざるを得えなかった過去かこを振ふり返かえる。

    Anh ấy hồi tưởng lại quá khứ cay đắng khi từng buộc phải từ bỏ việc học lên đại học chỉ vì cảnh nhà nghèo túng.

Luyện mẫu ゆえに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ゆえに nghĩa là gì?

vì vậy; do đó; bởi lẽ (cổ/trang trọng) Mẫu câu văn viết cổ kính, trang trọng chỉ nguyên nhân, lý do mang tính tất yếu hoặc bắt nguồn từ chính bản chất của đối tượng. Thường gặp dưới các dạng: "〜ゆえに", "〜がゆえに", "〜ゆえのN".

Cách dùng ゆえに như thế nào?

Verb (casual) + (が)ゆえ(に)(が)ゆえの; Noun + (である) + (が)ゆえ(に)(が)ゆえの; な-adjective + (である) + (が)ゆえ(に)(が)ゆえの; い-adjective + (が)ゆえ(に)(が)ゆえの.

ゆえに thuộc cấp độ JLPT nào?

ゆえに là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 243/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).