ゆえに
vì vậy; do đó; bởi lẽ (cổ/trang trọng)
Cách dùng
- Verb (casual) + (が)ゆえ(に)(が)ゆえの
- Noun + (である) + (が)ゆえ(に)(が)ゆえの
- な-adjective + (である) + (が)ゆえ(に)(が)ゆえの
- い-adjective + (が)ゆえ(に)(が)ゆえの
Lưu ý: Văn viết trang trọng chỉ nguyên nhân, lý do trực tiếp hoặc tất yếu dẫn đến kết quả ở vế sau ('chính vì lý do... nên mới dẫn đến...').
Giải thích
Mẫu câu văn viết cổ kính, trang trọng chỉ nguyên nhân, lý do mang tính tất yếu hoặc bắt nguồn từ chính bản chất của đối tượng. Thường gặp dưới các dạng: "〜ゆえに", "〜がゆえに", "〜ゆえのN".
Ví dụ
若さゆえの過ちを深く反省し、誠意を持って被害者に謝罪した。
Ăn năn sâu sắc về sai lầm thời bồng bột tuổi trẻ, anh ấy đã mang theo lòng chân thành để xin lỗi nạn nhân.
経験が浅いがゆえに、予期せぬ重大なトラブルを招いてしまった。
Chính vì kinh nghiệm còn non nớt chưa vững vàng, tôi đã dẫn tới rắc rối nghiêm trọng ngoài dự kiến.
悪天候のゆえに出航が見合わされ、乗客は港で待機を余儀なくされた。
Do thời tiết chuyển xấu dữ dội, chuyến tàu đã bị hoãn xuất cảng khiến hành khách buộc phải lưu lại bến chờ đợi.
有名人であるがゆえの苦悩は、一般人には容易に察しがつかない。
Những nỗi thống khổ dằn vặt xuất phát từ việc là người của công chúng không phải điều người bình thường có thể thấu cảm.
貧しさゆえに進学を断念せざるを得なかった過去を振り返る。
Anh ấy hồi tưởng lại quá khứ cay đắng khi từng buộc phải từ bỏ việc học lên đại học chỉ vì cảnh nhà nghèo túng.
Luyện mẫu ゆえに với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ゆえに nghĩa là gì?
vì vậy; do đó; bởi lẽ (cổ/trang trọng) Mẫu câu văn viết cổ kính, trang trọng chỉ nguyên nhân, lý do mang tính tất yếu hoặc bắt nguồn từ chính bản chất của đối tượng. Thường gặp dưới các dạng: "〜ゆえに", "〜がゆえに", "〜ゆえのN".
Cách dùng ゆえに như thế nào?
Verb (casual) + (が)ゆえ(に)(が)ゆえの; Noun + (である) + (が)ゆえ(に)(が)ゆえの; な-adjective + (である) + (が)ゆえ(に)(が)ゆえの; い-adjective + (が)ゆえ(に)(が)ゆえの.
ゆえに thuộc cấp độ JLPT nào?
ゆえに là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 243/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).