Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 244

損なう / 損ねる / 損じる

lỡ; hỏng; bỏ lỡ; làm sai; hư

Cách dùng

  • Verb (ます stem) ます + 損なう(そこなう)損ねる(そこねる)損じる(そんじる)

Lưu ý: Hậu tố động từ diễn tả việc vô tình làm tổn hại, phá hỏng hoặc làm mất đi một trạng thái tốt đẹp, sự tin tưởng, sức khỏe hoặc cơ hội quý báu.

Giải thích

Gắn sau thân động từ thể ます hoặc dùng như ngoại động từ độc lập để diễn tả việc làm phương hại, phá hỏng một trạng thái tốt đẹp (sức khỏe, tâm trạng, danh dự) hoặc lỡ mất cơ hội thuận lợi.

Ví dụ

  1. 過度かどな残業ざんぎょうと不規則ふきそくな生活せいかつが続つづき、健康けんこうを大おおきく損そこなってしまった。

    Làm thêm giờ quá độ và sinh hoạt thất thường kéo dài triền miên đã gây tổn hại nặng nề đến sức khỏe của tôi.

  2. 不用意ふよういな一言ひとことが相手あいての機嫌きげんを損そこね、商談しょうだんが暗礁あんしょうに乗のり上あげてしまった。

    Một lời lỡ miệng thiếu cẩn trọng đã làm mất lòng đối tác, đẩy buổi đàm phán thương vụ vào ngõ cụt bế tắc.

  3. 混雑こんざつに巻まき込こまれて電車でんしゃに乗のり損そこね、面接めんせつに遅刻ちこくする事態じたいとなった。

    Bị kẹt giữa dòng người đông đúc nên tôi lỡ mất chuyến tàu, dẫn đến sự tình trễ giờ phỏng vấn xin việc.

  4. 緊張きんちょうのあまり申請しんせい書類しょるいを書かき損そんじてしまい、新あたらしい用紙ようしを取とり直なおした。

    Do quá căng thẳng nên tôi đã viết hỏng tờ giấy đơn đăng ký, đành phải lấy một tờ biểu mẫu mới khác để làm lại.

  5. 一瞬いっしゅんの油断ゆだんから大切たいせつな好機こうきを損そこなうことのないよう、細心さいしんの注意ちゅういを払はらう。

    Chúng tôi chú ý cẩn mật từng chi tiết để không đánh mất thời cơ quý giá chỉ vì một phút lơ là chủ quan.

Luyện mẫu 損なう / 損ねる / 損じる với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

損なう / 損ねる / 損じる nghĩa là gì?

lỡ; hỏng; bỏ lỡ; làm sai; hư Gắn sau thân động từ thể ます hoặc dùng như ngoại động từ độc lập để diễn tả việc làm phương hại, phá hỏng một trạng thái tốt đẹp (sức khỏe, tâm trạng, danh dự) hoặc lỡ mất cơ hội thuận lợi.

Cách dùng 損なう / 損ねる / 損じる như thế nào?

Verb (ます stem) ます + 損なう(そこなう)損ねる(そこねる)損じる(そんじる).

損なう / 損ねる / 損じる thuộc cấp độ JLPT nào?

損なう / 損ねる / 損じる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 244/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).