損なう / 損ねる / 損じる
lỡ; hỏng; bỏ lỡ; làm sai; hư
Cách dùng
- Verb (ます stem) ます + 損なう(そこなう)損ねる(そこねる)損じる(そんじる)
Lưu ý: Hậu tố động từ diễn tả việc vô tình làm tổn hại, phá hỏng hoặc làm mất đi một trạng thái tốt đẹp, sự tin tưởng, sức khỏe hoặc cơ hội quý báu.
Giải thích
Gắn sau thân động từ thể ます hoặc dùng như ngoại động từ độc lập để diễn tả việc làm phương hại, phá hỏng một trạng thái tốt đẹp (sức khỏe, tâm trạng, danh dự) hoặc lỡ mất cơ hội thuận lợi.
Ví dụ
過度な残業と不規則な生活が続き、健康を大きく損なってしまった。
Làm thêm giờ quá độ và sinh hoạt thất thường kéo dài triền miên đã gây tổn hại nặng nề đến sức khỏe của tôi.
不用意な一言が相手の機嫌を損ね、商談が暗礁に乗り上げてしまった。
Một lời lỡ miệng thiếu cẩn trọng đã làm mất lòng đối tác, đẩy buổi đàm phán thương vụ vào ngõ cụt bế tắc.
混雑に巻き込まれて電車に乗り損ね、面接に遅刻する事態となった。
Bị kẹt giữa dòng người đông đúc nên tôi lỡ mất chuyến tàu, dẫn đến sự tình trễ giờ phỏng vấn xin việc.
緊張のあまり申請書類を書き損じてしまい、新しい用紙を取り直した。
Do quá căng thẳng nên tôi đã viết hỏng tờ giấy đơn đăng ký, đành phải lấy một tờ biểu mẫu mới khác để làm lại.
一瞬の油断から大切な好機を損なうことのないよう、細心の注意を払う。
Chúng tôi chú ý cẩn mật từng chi tiết để không đánh mất thời cơ quý giá chỉ vì một phút lơ là chủ quan.
Luyện mẫu 損なう / 損ねる / 損じる với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
損なう / 損ねる / 損じる nghĩa là gì?
lỡ; hỏng; bỏ lỡ; làm sai; hư Gắn sau thân động từ thể ます hoặc dùng như ngoại động từ độc lập để diễn tả việc làm phương hại, phá hỏng một trạng thái tốt đẹp (sức khỏe, tâm trạng, danh dự) hoặc lỡ mất cơ hội thuận lợi.
Cách dùng 損なう / 損ねる / 損じる như thế nào?
Verb (ます stem) ます + 損なう(そこなう)損ねる(そこねる)損じる(そんじる).
損なう / 損ねる / 損じる thuộc cấp độ JLPT nào?
損なう / 損ねる / 損じる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 244/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).