Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 108

ぶり / っぷり

phong cách; cách/phong cách; way​

Cách dùng

  • Verb (ます stem) / Noun + ぶり / っぷり

Lưu ý: Phân biệt: 働きぶり (phong cách làm việc), 活躍ぶり (dáng vẻ xông xáo), 飲みっぷり (cung cách uống rượu hào sảng), 逃げっぷり (bộ dạng tháo chạy).

Giải thích

Gắn sau danh từ hoặc dạng liên dụng của động từ để miêu tả sinh động tác phong, cử chỉ, dáng dấp hay khí độ của một người khi thực hiện hành động: "cách thức, phong thái, điệu bộ". Có thể dùng với thái độ khâm phục, thán phục hoặc ngán ngẩm, mỉa mai.

Ví dụ

  1. 若手研究者わかてけんきゅうしゃの堂々どうどうたる発表はっぴょうぶりは、会場かいじょうに集あつまった専門家せんもんかたちを大おおいに感嘆かんたんさせた。

    Phong thái thuyết trình đầy đĩnh đạc tự tin của nhà nghiên cứu trẻ đã khiến các chuyên gia tề tựu tại hội trường vô cùng thán phục.

  2. 創業以来そうぎょういらいの危機的状況ききてきじょうきょうにおける社長しゃちょうの迅速じんそくな決断けつだんぶりは、全社員ぜんしゃいんの士気しきを鼓舞こぶした。

    Cung cách ra quyết định mau lẹ của vị giám đốc trong tình thế nguy nan nhất từ thuở sáng lập đã khích lệ tinh thần của toàn thể nhân viên.

  3. 国際大会こくさいたいかいで強豪選手きょうごうせんしゅを相手あいてに見みせた見事みごとな戦たたかいぶりは、国内外こくないがいのメディアで称賛しょうさんされた。

    Màn thi đấu ngoạn mục thể hiện trước các đối thủ sừng sỏ tại giải đấu quốc tế đã nhận được vô vàn lời khen ngợi từ truyền thông trong và ngoài nước.

  4. 新任しんにんの指揮官しきかんによる的確てきかくな采配さいはいぶりによって、低迷ていめいしていたチームは見事みごとに再建さいけんされた。

    Nhờ tài cầm quân chỉ đạo chuẩn xác của vị chỉ huy mới nhậm chức, đội bóng vốn rơi vào bế tắc sa sút đã được tái thiết một cách ngoạn mục.

  5. ベテラン職人しょくにんの見事みごとな手際てぎわぶりには、見学けんがくに訪おとずれた若わかい研修生けんしゅうせいたちも見みとれるばかりだった。

    Trước thao tác tay nghề điêu luyện tài tình của người thợ thủ công lão luyện, các thực tập sinh trẻ đến tham quan chỉ biết say sưa dõi theo thán phục.

Luyện mẫu ぶり / っぷり với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ぶり / っぷり nghĩa là gì?

phong cách; cách/phong cách; way​ Gắn sau danh từ hoặc dạng liên dụng của động từ để miêu tả sinh động tác phong, cử chỉ, dáng dấp hay khí độ của một người khi thực hiện hành động: "cách thức, phong thái, điệu bộ". Có thể dùng với thái độ khâm phục, thán phục hoặc ngán ngẩm, mỉa mai.

Cách dùng ぶり / っぷり như thế nào?

Verb (ます stem) / Noun + ぶり / っぷり.

ぶり / っぷり thuộc cấp độ JLPT nào?

ぶり / っぷり là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 108/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).