Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 83

やれ~やれ

mẫu to cho hai representative examples thường negative)

Cách dùng

  • やれ
  • sentence

Lưu ý: Thường đi với các việc gây phiền toái: やれ経費精算だやれ進捗報告だ. Khác với だの〜だの (chê bai), やれ〜やれ nhấn mạnh sự bận rộn dồn dập.

Giải thích

Dùng để liệt kê hàng loạt những đòi hỏi, lời phàn nàn hay công việc vụn vặt dồn dập kéo tới, mang sắc thái than thở, ngao ngán, mệt mỏi: "nào là thế này, nào là thế kia, đủ thứ phiền hà".

Ví dụ

  1. 月末げつまつになると、やれ経費精算けいひせいさんだやれ進捗報告しんちょくほうこくだと細こまかな事務処理じむしょりに追おわれて息いきつく暇ひまもない。

    Cứ đến cuối tháng là nào quyết toán công tác phí, nào báo cáo tiến độ, bị cuốn vào đống thủ tục giấy tờ vụn vặt đến thở chẳng ra hơi.

  2. 新規出店しんきしゅってんを巡めぐり、役員会やくいんかいではやれ資金不足しきんぶそくだやれ立地りっちが悪わるいと反対意見はんたいいけんばかりが続出ぞくしゅつした。

    Xoay quanh việc mở thêm chi nhánh mới, tại cuộc họp ban giám đốc nào là thiếu vốn, nào là vị trí xấu, toàn những ý kiến phản đối tới tấp xuất hiện.

  3. 海外旅行かいがいりょこうの準備じゅんびで、やれパスポートの更新こうしんだやれ予防接種よぼうせっしゅだと休日きゅうじつは手続てつづきに追おわれた。

    Chuẩn bị cho chuyến du lịch nước ngoài, nào là gia hạn hộ chiếu, nào là tiêm chủng phòng bệnh, ngày nghỉ bị cuốn vào đủ thứ thủ tục.

  4. 親戚しんせきの集あつまりに行いくと、やれ結婚けっこんはまだかやれ仕事しごとはどうだと質問攻しつもんぜめに遭あって疲つかれる。

    Cứ mỗi lần đi họp mặt họ hàng là lại bị tra hỏi dồn dập nào là bao giờ lấy vợ, nào là công việc ra sao, mệt mỏi vô cùng.

  5. 引ひっ越こし直後ちょくごは、やれ家具かぐの組くみ立たてだやれ役所やくしょの手続てつづきだと忙いそがしくて目めが回まわるようだった。

    Ngay sau khi chuyển nhà, nào là lắp ráp bàn ghế, nào là làm giấy tờ ủy ban, bận rộn tới mức tối tăm mặt mũi.

Luyện mẫu やれ~やれ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

やれ~やれ nghĩa là gì?

mẫu to cho hai representative examples thường negative) Dùng để liệt kê hàng loạt những đòi hỏi, lời phàn nàn hay công việc vụn vặt dồn dập kéo tới, mang sắc thái than thở, ngao ngán, mệt mỏi: "nào là thế này, nào là thế kia, đủ thứ phiền hà".

Cách dùng やれ~やれ như thế nào?

やれ; sentence.

やれ~やれ thuộc cấp độ JLPT nào?

やれ~やれ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 83/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).