Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 84

んがために

in thứ tự/trật tự to ~

Cách dùng

  • Verb (ない root) ない + んがため(に)んがための + Noun
  • Exception : しない -> せん

Lưu ý: Động từ する biến thành せんがため (せんがために). Không dùng cho mục đích vặt vãnh thông thường hàng ngày.

Giải thích

Cách nói văn viết cổ kính, trang trọng: "để nhằm mục đích..., vì muốn... mà không quản ngại gian khổ, quyết tâm thực hiện đến cùng". Thường dùng cho các sứ mệnh lớn lao, lý tưởng cao cả trong lịch sử, nghiên cứu hoặc cải cách xã hội.

Ví dụ

  1. 真実しんじつを白日はくじつの下もとに晒さらさんがために、記者きしゃは自みずからの身みの危険きけんを顧かえりみず潜入取材せんにゅうしゅざいを敢行かんこうした。

    Để phơi bày sự thật ra trước ánh sáng ban ngày, nhà báo đã dấn thân thâm nhập thực tế bất chấp hiểm nguy đến tính mạng.

  2. 難病なんびょうに苦くるしむ患者かんじゃを救すくわんがために、研究けんきゅうチームは昼夜ちゅうやを分わかたず新薬しんやくの開発かいはつに没頭ぼっとうした。

    Vì muốn cứu giúp những bệnh nhân đang quằn quại trong căn bệnh hiểm nghèo, đội ngũ nghiên cứu đã ngày đêm vùi đầu vào phát triển thuốc mới.

  3. 祖国そこくの独立どくりつを勝かち取とらんがために、多おおくの若者わかものたちが自みずからの尊とうとい命いのちを戦場せんじょうに捧ささげた。

    Để giành lấy nền độc lập cho tổ quốc, biết bao thanh niên đã hiến dâng sinh mạng quý báu của mình nơi chiến trường.

  4. 自みずからの無実むじつを証明しょうめいせんがために、弁護士べんごしは十年間じゅうねんかんにも及およぶ再審請求さいしんせいきゅうの闘たたかいを続つづけた。

    Để minh oan cho bản thân, người luật sư đã bền bỉ theo đuổi cuộc đấu tranh yêu cầu tái thẩm kéo dài suốt mười năm ròng rã.

  5. 伝統芸能でんとうげいのうを後世こうせいに継承けいしょうせんがための新あらたな道場どうじょうが、有志ゆうしたちの寄付きふによって設立せつりつされた。

    Võ đường mới nhằm mục đích kế thừa nghệ thuật truyền thống cho hậu thế đã được thành lập nhờ vào sự quyên góp của các mạnh thường quân.

Luyện mẫu んがために với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

んがために nghĩa là gì?

in thứ tự/trật tự to ~ Cách nói văn viết cổ kính, trang trọng: "để nhằm mục đích..., vì muốn... mà không quản ngại gian khổ, quyết tâm thực hiện đến cùng". Thường dùng cho các sứ mệnh lớn lao, lý tưởng cao cả trong lịch sử, nghiên cứu hoặc cải cách xã hội.

Cách dùng んがために như thế nào?

Verb (ない root) ない + んがため(に)んがための + Noun; Exception : しない -> せん.

んがために thuộc cấp độ JLPT nào?

んがために là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 84/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).