をよそに
bất chấp; mặc kệ; không quan tâm đến
Cách dùng
- Noun + をよそに
Lưu ý: Phê phán việc hoàn toàn phớt lờ, bất chấp những lo lắng, kỳ vọng, lời khuyên can hoặc sự phản đối của những người xung quanh để làm theo ý mình.
Giải thích
Diễn tả hành động của chủ ngữ vẫn thản nhiên diễn ra một cách bất chấp, phớt lờ nỗi lo lắng, sự phản đối, kỳ vọng hay lời khuyên can của những người xung quanh.
Ví dụ
親の心配をよそに、息子は深夜になっても帰宅しようとしない。
Mặc kệ nỗi lo âu của cha mẹ, người con trai dù đã quá nửa đêm vẫn chẳng màng trở về nhà.
住民の激しい反対運動をよそに、巨大商業施設の建設が強行された。
Bất chấp phong trào phản đối kịch liệt của cư dân địa phương, việc xây dựng khu thương mại khổng lồ vẫn được tiến hành gượng ép.
市場の急激な下落をよそに、優良企業の株価は堅調に推移した。
Mặc cho thị trường lao dốc đột ngột, giá cổ phiếu của doanh nghiệp đầu ngành vẫn giữ vững đà tăng trưởng ổn định.
厳しい世論の批判をよそに、政治家は何食わぬ顔で釈明を繰り返した。
Phớt lờ những chỉ trích gay gắt từ dư luận, vị chính khách vẫn thản nhiên đưa ra những lời thanh minh với vẻ mặt tỉnh queo.
窓の外の激しい風雨をよそに、室内では温かい音楽会が催された。
Bỏ mặc gió mưa gầm rít dữ dội ngoài khung cửa sổ, bên trong căn phòng buổi hòa nhạc ấm cúng vẫn diễn ra êm đềm.
Luyện mẫu をよそに với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
をよそに nghĩa là gì?
bất chấp; mặc kệ; không quan tâm đến Diễn tả hành động của chủ ngữ vẫn thản nhiên diễn ra một cách bất chấp, phớt lờ nỗi lo lắng, sự phản đối, kỳ vọng hay lời khuyên can của những người xung quanh.
Cách dùng をよそに như thế nào?
Noun + をよそに.
をよそに thuộc cấp độ JLPT nào?
をよそに là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 240/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).