Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 240

をよそに

bất chấp; mặc kệ; không quan tâm đến

Cách dùng

  • Noun + をよそに

Lưu ý: Phê phán việc hoàn toàn phớt lờ, bất chấp những lo lắng, kỳ vọng, lời khuyên can hoặc sự phản đối của những người xung quanh để làm theo ý mình.

Giải thích

Diễn tả hành động của chủ ngữ vẫn thản nhiên diễn ra một cách bất chấp, phớt lờ nỗi lo lắng, sự phản đối, kỳ vọng hay lời khuyên can của những người xung quanh.

Ví dụ

  1. 親おやの心配しんぱいをよそに、息子むすこは深夜しんやになっても帰宅きたくしようとしない。

    Mặc kệ nỗi lo âu của cha mẹ, người con trai dù đã quá nửa đêm vẫn chẳng màng trở về nhà.

  2. 住民じゅうみんの激はげしい反対はんたい運動うんどうをよそに、巨大きょだい商業しょうぎょう施設しせつの建設けんせつが強行きょうこうされた。

    Bất chấp phong trào phản đối kịch liệt của cư dân địa phương, việc xây dựng khu thương mại khổng lồ vẫn được tiến hành gượng ép.

  3. 市場しじょうの急激きゅうげきな下落げらくをよそに、優良ゆうりょう企業きぎょうの株価かぶかは堅調けんちょうに推移すいいした。

    Mặc cho thị trường lao dốc đột ngột, giá cổ phiếu của doanh nghiệp đầu ngành vẫn giữ vững đà tăng trưởng ổn định.

  4. 厳きびしい世論よろんの批判ひはんをよそに、政治家せいじかは何食なにくわぬ顔かおで釈明しゃくめいを繰くり返かえした。

    Phớt lờ những chỉ trích gay gắt từ dư luận, vị chính khách vẫn thản nhiên đưa ra những lời thanh minh với vẻ mặt tỉnh queo.

  5. 窓まどの外そとの激はげしい風雨ふううをよそに、室内しつないでは温あたたかい音楽会おんがくかいが催もよおされた。

    Bỏ mặc gió mưa gầm rít dữ dội ngoài khung cửa sổ, bên trong căn phòng buổi hòa nhạc ấm cúng vẫn diễn ra êm đềm.

Luyện mẫu をよそに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

をよそに nghĩa là gì?

bất chấp; mặc kệ; không quan tâm đến Diễn tả hành động của chủ ngữ vẫn thản nhiên diễn ra một cách bất chấp, phớt lờ nỗi lo lắng, sự phản đối, kỳ vọng hay lời khuyên can của những người xung quanh.

Cách dùng をよそに như thế nào?

Noun + をよそに.

をよそに thuộc cấp độ JLPT nào?

をよそに là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 240/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).