に~を重ねて
nhờ liên tục; qua nhiều lần (nỗ lực)
Cách dùng
- Noun + に + Noun + を重ねて
Lưu ý: Diễn tả quá trình tích lũy liên tục, dồn nhiều công sức, kinh nghiệm, nỗ lực hoặc sai lầm qua thời gian dài để dẫn đến kết quả lớn ngày hôm nay.
Giải thích
Dùng với cấu trúc lặp lại danh từ "N1にN1を重ねて" (như 議論に議論を重ねて, 失敗に失敗を重ねて, 試作に試作を重ねて) để diễn tả việc một hành động, nỗ lực hay sự việc được lặp đi lặp lại rất nhiều lần qua thời gian dài để cuối cùng đạt được kết quả hoặc quyết định sau cùng.
Ví dụ
開発チームは試作に試作を重ねて、ついに超軽量の新型バッテリーを完成させた。
Trải qua bao lần thử nghiệm chế tạo liên tiếp, nhóm nghiên cứu phát triển cuối cùng đã hoàn thiện pin kiểu mới siêu nhẹ.
委員会は議論に議論を重ねて、新たな安全基準を策定した。
Sau biết bao phen thảo luận tranh biện không ngừng, ủy ban cuối cùng đã ban hành tiêu chuẩn an toàn mới.
研究者は失敗に失敗を重ねても、新薬の発見を諦めなかった。
Dẫu trải qua bao phen thất bại liên tiếp, các nhà nghiên cứu vẫn không từ bỏ hy vọng tìm ra loại thuốc mới.
苦労に苦労を重ねて築き上げた会社を、次世代へと引き継ぐ。
Doanh nghiệp được gây dựng nên từ biết bao gian lao cơ cực chồng chất đang được chuyển giao cho thế hệ tương lai.
対話に対話を重ねて、両首脳は長年の対立に終止符を打った。
Lãnh đạo hai nước đã trải qua nhiều vòng đàm phán đối thoại liên tiếp, chính thức chấm dứt cuộc đối đầu kéo dài bao năm.
Luyện mẫu に~を重ねて với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に~を重ねて nghĩa là gì?
nhờ liên tục; qua nhiều lần (nỗ lực) Dùng với cấu trúc lặp lại danh từ "N1にN1を重ねて" (như 議論に議論を重ねて, 失敗に失敗を重ねて, 試作に試作を重ねて) để diễn tả việc một hành động, nỗ lực hay sự việc được lặp đi lặp lại rất nhiều lần qua thời gian dài để cuối cùng đạt được kết quả hoặc quyết định sau cùng.
Cách dùng に~を重ねて như thế nào?
Noun + に + Noun + を重ねて.
に~を重ねて thuộc cấp độ JLPT nào?
に~を重ねて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 239/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).