を前提として
với điều kiện; với giả định; dựa trên
Cách dùng
- Noun + を前提としてを前提に(して)前提で
Lưu ý: Có các biến thể: を前提に, を前提にして, を前提とした + Noun. Thường gắn với các giả định định lượng hoặc điều kiện then chốt.
Giải thích
Biểu thị việc đặt ra một điều kiện căn bản hoặc giả định tất yếu trước khi xúc tiến một kế hoạch, hợp đồng hay quyết định lớn ("lấy... làm tiền đề tiên quyết"). Thường gặp trong chiến lược kinh doanh và chính sách công.
Ví dụ
今回の事業計画は年利三パーセントの経済成長を前提として綿密に策定されている。
Kế hoạch kinh doanh lần này được xây dựng tỉ mỉ dựa trên tiền đề tăng trưởng kinh tế đạt mức ba phần trăm mỗi năm.
全社員がテレワークで勤務することを前提として、オフィスの床面積を半減させる決定を下した。
Chúng tôi đã đưa ra quyết định cắt giảm một nửa diện tích mặt bằng văn phòng với tiền đề là toàn bộ nhân viên sẽ làm việc từ xa.
両国間の平和条約締結は、係争地域の非武装化を前提として本格的な交渉が開始される見通しだ。
Việc ký kết hiệp ước hòa bình giữa hai nước dự kiến sẽ bắt đầu đàm phán thực chất trên tiền đề là phi quân sự hóa khu vực tranh chấp.
将来的な海外展開を前提として、社内の公用語を段階的に英語へと移行させる方針を固めた。
Công ty đã chốt chủ trương từng bước chuyển đổi ngôn ngữ chung trong nội bộ sang tiếng Anh trên cơ sở tiền đề mở rộng ra thị trường quốc tế sau này.
早期の経営黒字化を前提として、新規株式公開に向けた主幹事証券会社との協議を開始した。
Các cuộc hiệp thương với công ty chứng khoán bảo lãnh chính hướng tới phát hành cổ phiếu ra công chúng đã bắt đầu trên tiền đề sớm đạt lợi nhuận dương.
Luyện mẫu を前提として với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
を前提として nghĩa là gì?
với điều kiện; với giả định; dựa trên Biểu thị việc đặt ra một điều kiện căn bản hoặc giả định tất yếu trước khi xúc tiến một kế hoạch, hợp đồng hay quyết định lớn ("lấy... làm tiền đề tiên quyết"). Thường gặp trong chiến lược kinh doanh và chính sách công.
Cách dùng を前提として như thế nào?
Noun + を前提としてを前提に(して)前提で.
を前提として thuộc cấp độ JLPT nào?
を前提として là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 219/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).