Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 219

を前提として

với điều kiện; với giả định; dựa trên

Cách dùng

  • Noun + を前提としてを前提に(して)前提で

Lưu ý: Có các biến thể: を前提に, を前提にして, を前提とした + Noun. Thường gắn với các giả định định lượng hoặc điều kiện then chốt.

Giải thích

Biểu thị việc đặt ra một điều kiện căn bản hoặc giả định tất yếu trước khi xúc tiến một kế hoạch, hợp đồng hay quyết định lớn ("lấy... làm tiền đề tiên quyết"). Thường gặp trong chiến lược kinh doanh và chính sách công.

Ví dụ

  1. 今回こんかいの事業計画じぎょうけいかくは年利三ねんりさんパーセントの経済成長けいざいせいちょうを前提ぜんていとして綿密めんみつに策定さくていされている。

    Kế hoạch kinh doanh lần này được xây dựng tỉ mỉ dựa trên tiền đề tăng trưởng kinh tế đạt mức ba phần trăm mỗi năm.

  2. 全社員ぜんしゃいんがテレワークで勤務きんむすることを前提ぜんていとして、オフィスの床面積ゆかめんせきを半減はんげんさせる決定けっていを下くだした。

    Chúng tôi đã đưa ra quyết định cắt giảm một nửa diện tích mặt bằng văn phòng với tiền đề là toàn bộ nhân viên sẽ làm việc từ xa.

  3. 両国間りょうこくかんの平和条約締結へいわじょうやくていけつは、係争地域けいそうちいきの非武装化ひぶそうかを前提ぜんていとして本格的ほんかくてきな交渉こうしょうが開始かいしされる見通みとおしだ。

    Việc ký kết hiệp ước hòa bình giữa hai nước dự kiến sẽ bắt đầu đàm phán thực chất trên tiền đề là phi quân sự hóa khu vực tranh chấp.

  4. 将来的しょうらいてきな海外展開かいがいてんかいを前提ぜんていとして、社内しゃないの公用語こうようごを段階的だんかいてきに英語えいごへと移行いこうさせる方針ほうしんを固かためた。

    Công ty đã chốt chủ trương từng bước chuyển đổi ngôn ngữ chung trong nội bộ sang tiếng Anh trên cơ sở tiền đề mở rộng ra thị trường quốc tế sau này.

  5. 早期そうきの経営黒字化けいえいくろじかを前提ぜんていとして、新規株式公開しんきかぶしきこうかいに向むけた主幹事証券会社しゅかんじしょうけんがいしゃとの協議きょうぎを開始かいしした。

    Các cuộc hiệp thương với công ty chứng khoán bảo lãnh chính hướng tới phát hành cổ phiếu ra công chúng đã bắt đầu trên tiền đề sớm đạt lợi nhuận dương.

Luyện mẫu を前提として với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

を前提として nghĩa là gì?

với điều kiện; với giả định; dựa trên Biểu thị việc đặt ra một điều kiện căn bản hoặc giả định tất yếu trước khi xúc tiến một kế hoạch, hợp đồng hay quyết định lớn ("lấy... làm tiền đề tiên quyết"). Thường gặp trong chiến lược kinh doanh và chính sách công.

Cách dùng を前提として như thế nào?

Noun + を前提としてを前提に(して)前提で.

を前提として thuộc cấp độ JLPT nào?

を前提として là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 219/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).