Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 220

か否か

có hay không; liệu có...không (trang trọng)

Cách dùng

  • Verb (casual) + か否か
  • Noun + である + か否か
  • な-adjective + である + か否か
  • い-adjective + か否か

Lưu ý: Khác với かどうか vốn thông dụng trong khẩu ngữ, か否か là văn phong viết học thuật và pháp lý. Thường đi kèm các danh từ 検証, 判断, 審議.

Giải thích

Biểu thị ý nghĩa "có hay không, được hay không", là dạng thức văn viết trang trọng của かどうか. Rất thông dụng trong văn bản luật, nghị định, luận văn khoa học khi xem xét tính xác thực hay khả thi của một việc.

Ví dụ

  1. 治験薬ちけんやくが重篤じゅうとくな副作用ふくさようを引ひき起おこすか否いなかについて、独立どくりつした監視委員会かんしいいんかいが厳格げんかくに検証けんしょうしている。

    Một hội đồng giám sát độc lập đang tiến hành kiểm chứng nghiêm ngặt xem thuốc thử nghiệm lâm sàng có gây ra tác dụng phụ nghiêm trọng hay không.

  2. 競合他社きょうごうたしゃによる特許侵害とっきょしんがいの事実じじつが存在そんざいするか否いなかを巡めぐり、法廷ほうていで激はげしい証拠調しょうこしらべが続つづいている。

    Tại phiên tòa, các đợt đối chất chứng cứ nảy lửa vẫn đang tiếp diễn xung quanh việc có hay không sự thật vi phạm bằng sáng chế của đối thủ.

  3. 大規模だいきぼシステム障害しょうがいが人為的じんいてきミスであるか否いなかは、第三者委員会だいさんしゃいいんかいの最終報告さいしゅうほうこくを待またねばならない。

    Liệu sự cố sập hệ thống quy mô lớn có phải do lỗi con người hay không thì vẫn phải chờ báo cáo kết luận cuối cùng từ ủy ban độc lập.

  4. 合併協議がっぺいきょうぎを予定通よていどおり進すすめるか否いなかの最終判断さいしゅうはんだんは、来月らいげつ開催かいさいされる臨時株主総会りんじかぶぬしそうかいに委ゆだねられた。

    Phán quyết sau cùng về việc có tiếp tục xúc tiến đàm phán sáp nhập theo dự định hay không đã được trao cho đại hội đồng cổ đông bất thường tháng tới.

  5. 提出ていしゅつされた証拠物件しょうこぶっけんが法的ほうてきに真正しんせいなものであるか否いなかを、専門せんもんの鑑識機関かんしききかんが慎重しんちょうに鑑定かんていした。

    Cơ quan giám định chuyên môn đã thẩm định thận trọng xem các vật chứng được đệ trình có thực sự mang tính chân thực về mặt pháp lý hay không.

Luyện mẫu か否か với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

か否か nghĩa là gì?

có hay không; liệu có...không (trang trọng) Biểu thị ý nghĩa "có hay không, được hay không", là dạng thức văn viết trang trọng của かどうか. Rất thông dụng trong văn bản luật, nghị định, luận văn khoa học khi xem xét tính xác thực hay khả thi của một việc.

Cách dùng か否か như thế nào?

Verb (casual) + か否か; Noun + である + か否か; な-adjective + である + か否か; い-adjective + か否か.

か否か thuộc cấp độ JLPT nào?

か否か là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 220/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).