Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 218

ぐるみ

cả; toàn bộ; cùng với (nhóm)

Cách dùng

  • Noun + ぐるみ

Lưu ý: Thường kết hợp: 地域ぐるみ (toàn địa phương), 組織ぐるみ (cả tổ chức), 家族ぐるみ (cả gia đình), 町ぐるみ (cả thị trấn).

Giải thích

A suffix indicating that all members of an organization, community, or group participate or are implicated as a single cohesive unit. Often used for community initiatives or systemic corporate misconduct.

Ví dụ

  1. 地域ちいきぐるみで防犯ぼうはんパトロールを実施じっしした結果けっか、夜間やかんの空あき巣被害すひがいが大幅おおはばに減少げんしょうした。

    Nhờ toàn thể cộng đồng địa phương cùng chung tay tuần tra phòng chống tội phạm, nạn trộm cắp đột nhập vào ban đêm đã giảm mạnh.

  2. 会社かいしゃぐるみで不正会計ふせいかいけいを行おこなっていた実態じったいが、内部告発ないぶこくはつによって白日はくじつの下もとに晒さらされた。

    Thực trạng gian lận kế toán có tổ chức trên quy mô toàn công ty đã bị phơi bày ra ánh sáng ban ngày nhờ tố giác nội bộ.

  3. 町まちぐるみで省しょうエネルギーと生なまごみ堆肥化たいひかを推進すいしんし、持続可能じぞくかのうな循環型社会じゅんかんがたしゃかいのモデル都市としとなった。

    Cả thị trấn đồng lòng thúc đẩy tiết kiệm năng lượng và ủ rác hữu cơ thành phân bón, biến nơi đây thành đô thị kiểu mẫu về xã hội tuần hoàn bền vững.

  4. 創業家一族そうぎょうかいちぞくが家族かぞくぐるみで経営陣けいえいじんを独占どくせんする同族経営どうぞくけいえいには、透明性とうめいせいの確保かくほが強つよく求もとめられる。

    Trong mô hình công ty gia đình nơi dòng họ sáng lập cùng nhau thâu tóm toàn bộ ban điều hành, việc bảo đảm tính minh bạch được đòi hỏi rất cao.

  5. 学校がっこうぐるみで環境保護活動かんきょうほごかつどうに取とり組くみ、児童じどうたちが海岸かいがんのプラスチックごみ回収かいしゅうを継続けいぞくしている。

    Cả trường học đồng lòng chung tay vào hoạt động bảo vệ môi trường, các em học sinh vẫn kiên trì gom nhặt rác nhựa nơi bờ biển.

Luyện mẫu ぐるみ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ぐるみ nghĩa là gì?

cả; toàn bộ; cùng với (nhóm) A suffix indicating that all members of an organization, community, or group participate or are implicated as a single cohesive unit. Often used for community initiatives or systemic corporate misconduct.

Cách dùng ぐるみ như thế nào?

Noun + ぐるみ.

ぐるみ thuộc cấp độ JLPT nào?

ぐるみ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 218/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).