Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 55

を経て

qua; thông qua; nhờ; sau khi

Cách dùng

  • Noun + を経て

Lưu ý: Phát âm là をへて. Phổ biến: 長い年月を経て, 幾多の試練を経て, 厳正な審査を経て, 議会の承認を経て.

Giải thích

Biểu thị ý nghĩa "trải qua một quãng thời gian dài đằng đẵng, kinh qua nhiều công đoạn, thủ tục thẩm định hoặc vượt qua muôn vàn thử thách sóng gió để đi đến kết quả hiện tại". Thường dùng trong báo cáo lịch sử, hồ sơ pháp lý, kinh doanh.

Ví dụ

  1. 三日間みっかかんに及およぶ厳正げんせいな審査しんさを経へて、今年ことしの最優秀さいゆうしゅう建築けんちくデザイン賞しょうが選出せんしゅつされた。

    Trải qua quy trình thẩm định nghiêm ngặt kéo dài suốt ba ngày, giải thưởng thiết kế kiến trúc xuất sắc nhất năm nay đã được chọn ra.

  2. 幾多いくたの試練しれんと挫折ざせつを経へて、若わかき起業家きぎょうかはついに独自どくじの宇宙うちゅうベンチャーを立たち上あげた。

    Kinh qua muôn vàn thử thách và trắc trở thất bại, nhà khởi nghiệp trẻ cuối cùng đã thành lập nên công ty khởi nghiệp vũ trụ độc quyền của riêng mình.

  3. 議会ぎかいでの激はげしい議論ぎろんを経へて、待望たいぼうの児童手当拡充法案じどうてあてかくじゅうほうあんが可決成立かけつせいりつした。

    Trải qua các phiên tranh luận gay gắt tại nghị viện, dự luật mở rộng trợ cấp nuôi dạy trẻ được mong đợi bao lâu đã chính thức được thông qua.

  4. 四半世紀しはんせいきの歳月さいげつを経へて、かつての廃線跡はいせんあとが見事みごとな緑道りょくどうとして再生さいせいされた。

    Trải qua suốt một phần tư thế kỷ, tuyến đường sắt bỏ hoang năm xưa đã được hồi sinh thành một con đường cây xanh tuyệt đẹp.

  5. 海外かいがいの現地法人げんちほうじんでの実務経験じつむけいけんを経へて、本社ほんしゃの経営企画部部長けいえいきかくぶぶちょうに抜擢ばってきされた。

    Kinh qua kinh nghiệm thực vụ tại pháp nhân địa phương ở nước ngoài, anh được cất nhắc bổ nhiệm làm Trưởng phòng Kế hoạch Chiến lược tại trụ sở chính.

Luyện mẫu を経て với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

を経て nghĩa là gì?

qua; thông qua; nhờ; sau khi Biểu thị ý nghĩa "trải qua một quãng thời gian dài đằng đẵng, kinh qua nhiều công đoạn, thủ tục thẩm định hoặc vượt qua muôn vàn thử thách sóng gió để đi đến kết quả hiện tại". Thường dùng trong báo cáo lịch sử, hồ sơ pháp lý, kinh doanh.

Cách dùng を経て như thế nào?

Noun + を経て.

を経て thuộc cấp độ JLPT nào?

を経て là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 55/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).