Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 93

ことなしに

không có sự làm/việc làm cái gì đó

Cách dùng

  • Verb (dictionary form) + ことなしに(は)

Lưu ý: Thường dùng với は để nhấn mạnh điều kiện bắt buộc: ことなしには〜できない, ことなしには〜望めない.

Giải thích

Dạng thức văn viết trang trọng mang nghĩa "mà không hề làm việc đó" hoặc "nếu không làm tiền đề X thì việc Y tuyệt đối không thể thành". Thường đi kèm các cấu trúc phủ định ở vế sau.

Ví dụ

  1. 徹底てっていした現場検証げんばけんしょうとデータ収集しゅうしゅうを行おこなうことなしに、事故じこの根本的こんぽんてきな原因げんいんを解明かいめいすることはできない。

    Nếu không tiến hành khám nghiệm hiện trường triệt để và thu thập đầy đủ dữ liệu thì không thể nào làm sáng tỏ nguyên nhân gốc rễ của vụ tai nạn.

  2. 住民じゅうみんとの粘ねばり強づよい対話たいわを重かさねることなしには、大規模だいきぼな都市再開発事業としさいかいはつじぎょうの円滑えんかつな合意形成ごういけいせいは望のぞめない。

    Nếu không kiên trì đối thoại nhiều lần với cư dân địa phương thì không thể trông đợi vào việc tạo dựng sự đồng thuận êm đẹp cho dự án tái thiết đô thị lớn.

  3. 選手団せんしゅだんは疲労ひろうの色いろを一切いっさい見みせることなしに、決勝戦けっしょうせんの延長戦えんちょうせんまで集中力しゅうちゅうりょくを途切とぎれさせず戦たたかい抜ぬいた。

    Đoàn vận động viên không hề để lộ ra một chút mệt mỏi nào, kiên cường thi đấu đến tận hiệp phụ của trận chung kết mà không để đứt đoạn sự tập trung.

  4. 巨額きょがくの先行投資せんこうとうしを回収かいしゅうすることなしには、次世代半導体じせだいはんどうたいの量産りょうさんに向むけた設備更新せつびこうしんに踏ふみ切きれない。

    Nếu không thu hồi được khoản vốn đầu tư đón đầu khổng lồ thì công ty không thể quyết đoán nâng cấp trang thiết bị hướng tới sản xuất hàng loạt chip bán dẫn thế hệ mới.

  5. 周囲しゅういの理解りかいと協力きょうりょくを得えることなしに、独断どくだんで業務改革ぎょうむかいかくを断行だんこうしても現場げんばの反発はんぱつを招まねくだけである。

    Nếu độc đoán thực hiện cải cách nghiệp vụ mà không tranh thủ được sự thấu hiểu và chung tay của mọi người thì chỉ chuốc lấy sự phản kháng từ tuyến cơ sở mà thôi.

Luyện mẫu ことなしに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ことなしに nghĩa là gì?

không có sự làm/việc làm cái gì đó Dạng thức văn viết trang trọng mang nghĩa "mà không hề làm việc đó" hoặc "nếu không làm tiền đề X thì việc Y tuyệt đối không thể thành". Thường đi kèm các cấu trúc phủ định ở vế sau.

Cách dùng ことなしに như thế nào?

Verb (dictionary form) + ことなしに(は).

ことなしに thuộc cấp độ JLPT nào?

ことなしに là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 93/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).