Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 90

を皮切りに

one sau khác; bắt đầu with ~

Cách dùng

  • N + を皮切りに / を皮切りにして / を皮切りとして

Lưu ý: Phát âm: をかわきりに. Thường dùng trong văn hóa, kinh doanh: 東京公演を皮切りに全国ツアーを行う, 首都圏を皮切りに全国展開する.

Giải thích

Biểu thị sự việc mở đầu, châm ngòi để sau đó hàng loạt các hoạt động tương tự tiếp tục diễn ra liên tiếp trên quy mô ngày càng rộng lớn ("bắt đầu mở màn từ..."). Không dùng cho thiên tai ngẫu nhiên, mà dùng cho các sự kiện, kế hoạch biểu diễn hoặc mở rộng kinh doanh.

Ví dụ

  1. 東京とうきょうドーム公演こうえんを皮切かわきりに、世界せかい十じゅっカ国かこくを巡めぐる大規模だいきぼなワールドツアーが幕まくを開あけた。

    Mở màn bằng đêm diễn tại Tokyo Dome, chuyến lưu diễn vòng quanh thế giới quy mô lớn đi qua mười quốc gia đã chính thức vén màn.

  2. 首都圏しゅとけんでの先行販売せんこうはんばいを皮切かわきりとして、来月らいげつから全国ぜんこくの主要しゅよう都市としで順次じゅんじ発売はつばいされる予定よていだ。

    Mở màn bằng việc mở bán sớm tại khu vực thủ đô, từ tháng tới sản phẩm dự kiến sẽ lần lượt được phát hành tại các thành phố lớn trên cả nước.

  3. 若手研究者わかてけんきゅうしゃの独創的どくそうてきな論文発表ろんぶんはっぴょうを皮切かわきりに、学会全体がっかいぜんたいで活発かっぱつな学術論争がくじゅつろんそうが巻まき起おこった。

    Khởi đầu bằng bài công bố luận văn độc đáo của nhà nghiên cứu trẻ, một cuộc tranh luận học thuật sôi nổi đã bùng nổ trong toàn thể giới học thuật.

  4. 春はるの京都きょうとでの特別展とくべつてんを皮切かわきりにして、全国ぜんこくの国公立こっこうりつ美術館びじゅつかんを巡回じゅんかいする美術展びじゅつてんが開催かいさいされる。

    Mở đầu bằng triển lãm đặc biệt mùa xuân ở Kyoto, triển lãm mỹ thuật lưu động qua các bảo tàng mỹ thuật công lập trên toàn quốc sẽ được tổ chức.

  5. 大型おおがたショッピングモールの開業かいぎょうを皮切かわきりに、駅前周辺えきまえしゅうへんの商業施設しょうぎょうしせつが次々つぎつぎとリニューアルされた。

    Mở màn bằng sự khai trương của đại trung tâm thương mại, các cơ sở kinh doanh quanh khu vực nhà ga đã liên tiếp được cải tạo làm mới.

Luyện mẫu を皮切りに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

を皮切りに nghĩa là gì?

one sau khác; bắt đầu with ~ Biểu thị sự việc mở đầu, châm ngòi để sau đó hàng loạt các hoạt động tương tự tiếp tục diễn ra liên tiếp trên quy mô ngày càng rộng lớn ("bắt đầu mở màn từ..."). Không dùng cho thiên tai ngẫu nhiên, mà dùng cho các sự kiện, kế hoạch biểu diễn hoặc mở rộng kinh doanh.

Cách dùng を皮切りに như thế nào?

N + を皮切りに / を皮切りにして / を皮切りとして.

を皮切りに thuộc cấp độ JLPT nào?

を皮切りに là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 90/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).