Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 91

かと思いきや

trái ngược đến/để expectations; hoặc vì vậy chúng ta thought, nhưng ~

Cách dùng

  • Sentence (casual form) + かと思いきや

Lưu ý: Vế trước là điều ai cũng đinh ninh sẽ xảy ra, vế sau là diễn biến bất ngờ, kịch tính. Thường dùng trong phóng sự, phê bình, hoặc kể chuyện.

Giải thích

Biểu thị sự bất ngờ, ngỡ ngàng khi thực tế diễn ra hoàn toàn trái ngược với điều mà bản thân hoặc mọi người đã dự tính từ trước: "cứ ngỡ là như vậy, ai ngờ thực tế lại...".

Ví dụ

  1. 新薬しんやくの開発かいはつは順調じゅんちょうに進展しんてんしているかと思おもいきや、臨床試験りんしょうしけんの最終段階さいしゅうだんかいで深刻しんこくな副作用ふくさようが発覚はっかくした。

    Cứ ngỡ công tác phát triển loại thuốc mới đang tiến triển êm thấm, nào ngờ đến giai đoạn thử nghiệm lâm sàng sau cùng lại phát hiện tác dụng phụ nghiêm trọng.

  2. 激はげしい選挙戦せんきょせんの末すえに大差たいさで圧勝あっしょうするかと思おもいきや、わずか数十票すうじゅっぴょうの僅差きんさで競せり負まけてしまった。

    Cứ ngỡ sau chiến dịch tranh cử nảy lửa ông sẽ giành chiến thắng áp đảo với cách biệt lớn, ai ngờ rốt cuộc lại thất bại sít sao chỉ bởi vài chục lá phiếu.

  3. 午前中ごぜんちゅうの晴天せいてんから一日中いちにちじゅう穏おだやかな行楽日和こうらくびよりかと思おもいきや、午後ごごから突如とつじょとして雷雨らいうに見舞みまわれた。

    Nhìn trời nắng ráo ban sáng cứ ngỡ cả ngày sẽ là tiết trời lý tưởng để du ngoạn, nào ngờ từ buổi chiều cơn mưa dông đã ập xuống bất thình lình.

  4. 取締役会とりしまりやくかいで厳きびしい追及ついきゅうを受うけるかと思おもいきや、経営陣けいえいじんは意外いがいにも提案ていあんに全面的ぜんめんてきな支持しじを表明ひょうめいした。

    Cứ ngỡ sẽ phải hứng chịu sự chất vấn gay gắt tại cuộc họp ban giám đốc, nào ngờ ban lãnh đạo lại bất ngờ bày tỏ sự ủng hộ toàn diện đối với đề án.

  5. 難解なんかいな専門書せんもんしょゆえ読破どくはに数すうヶ月かげつを要ようするかと思おもいきや、明快めいかいな筆致ひっちに引ひき込こまれて一晩ひとばんで読了どくりょうした。

    Cứ ngỡ cuốn sách chuyên khảo uyên thâm này sẽ phải mất vài tháng mới đọc xong, nào ngờ văn phong sáng sủa cuốn hút đến mức tôi đã đọc hết sạch chỉ trong một đêm.

Luyện mẫu かと思いきや với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

かと思いきや nghĩa là gì?

trái ngược đến/để expectations; hoặc vì vậy chúng ta thought, nhưng ~ Biểu thị sự bất ngờ, ngỡ ngàng khi thực tế diễn ra hoàn toàn trái ngược với điều mà bản thân hoặc mọi người đã dự tính từ trước: "cứ ngỡ là như vậy, ai ngờ thực tế lại...".

Cách dùng かと思いきや như thế nào?

Sentence (casual form) + かと思いきや.

かと思いきや thuộc cấp độ JLPT nào?

かと思いきや là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 91/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).