てみせる
I’ll làm my best; I'll chắc chắn làm; I'll show you ~
Cách dùng
- Verb (て form) + みせる
Lưu ý: Mang ý chí chủ quan quyết liệt của người nói: 必ずやり抜いてみせる, 優勝してみせる. Không dùng cho việc ngẫu nhiên.
Giải thích
Thể hiện ý chí sắt đá và quyết tâm mãnh liệt: "nhất định tôi sẽ làm cho bằng được để chứng minh cho mọi người thấy!". Thường dùng khi đứng trước thử thách cam go hoặc trước sự ngờ vực của người đời.
Ví dụ
周囲の反対を押し切って起業したからには、何としてもこの事業を軌道に乗せてみせる。
Một khi đã bất chấp sự phản đối xung quanh để khởi nghiệp, bằng giá nào tôi cũng sẽ đưa doanh nghiệp này vào quỹ đạo phát triển cho xem.
予選で味わった屈辱をバネにして、次の全国大会では必ず表彰台の頂点に立ってみせる。
Lấy nỗi tủi nhục ở vòng loại làm đòn bẩy, tại đại hội toàn quốc kỳ tới nhất định tôi sẽ bước lên bục vinh quang cao nhất cho mọi người thấy.
どんなに困難な課題であっても、チーム全員の知恵を結集して期限内に解決してみせる。
Dù là đề bài gian nan đến đâu đi nữa, chúng tôi sẽ tập hợp trí tuệ toàn đội giải quyết dứt điểm trong kỳ hạn cho mà xem.
無実の罪で投獄された親友を救うため、真相を暴いて必ず法廷で無罪を勝ち取ってみせる。
Để cứu người bạn thân bị giam cầm oan ức, tôi sẽ vạch trần sự thật và nhất định giành lại phán quyết vô tội trước tòa cho xem.
海外の強豪チームを相手にしても決してひるまず、粘り強い守備で勝利を掴み取ってみせる。
Đối đầu với đối thủ cực mạnh từ nước ngoài cũng quyết không chùn bước, chúng tôi sẽ phòng ngự kiên cường giành lấy chiến thắng cho xem.
Luyện mẫu てみせる với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
てみせる nghĩa là gì?
I’ll làm my best; I'll chắc chắn làm; I'll show you ~ Thể hiện ý chí sắt đá và quyết tâm mãnh liệt: "nhất định tôi sẽ làm cho bằng được để chứng minh cho mọi người thấy!". Thường dùng khi đứng trước thử thách cam go hoặc trước sự ngờ vực của người đời.
Cách dùng てみせる như thế nào?
Verb (て form) + みせる.
てみせる thuộc cấp độ JLPT nào?
てみせる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 89/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).