Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 89

てみせる

I’ll làm my best; I'll chắc chắn làm; I'll show you ~

Cách dùng

  • Verb (て form) + みせる

Lưu ý: Mang ý chí chủ quan quyết liệt của người nói: 必ずやり抜いてみせる, 優勝してみせる. Không dùng cho việc ngẫu nhiên.

Giải thích

Thể hiện ý chí sắt đá và quyết tâm mãnh liệt: "nhất định tôi sẽ làm cho bằng được để chứng minh cho mọi người thấy!". Thường dùng khi đứng trước thử thách cam go hoặc trước sự ngờ vực của người đời.

Ví dụ

  1. 周囲しゅういの反対はんたいを押おし切きって起業きぎょうしたからには、何なんとしてもこの事業じぎょうを軌道きどうに乗のせてみせる。

    Một khi đã bất chấp sự phản đối xung quanh để khởi nghiệp, bằng giá nào tôi cũng sẽ đưa doanh nghiệp này vào quỹ đạo phát triển cho xem.

  2. 予選よせんで味あじわった屈辱くつじょくをバネにして、次つぎの全国大会ぜんこくたいかいでは必かならず表彰台ひょうしょうだいの頂点ちょうてんに立たってみせる。

    Lấy nỗi tủi nhục ở vòng loại làm đòn bẩy, tại đại hội toàn quốc kỳ tới nhất định tôi sẽ bước lên bục vinh quang cao nhất cho mọi người thấy.

  3. どんなに困難こんなんな課題かだいであっても、チーム全員ぜんいんの知恵ちえを結集けっしゅうして期限内きげんないに解決かいけつしてみせる。

    Dù là đề bài gian nan đến đâu đi nữa, chúng tôi sẽ tập hợp trí tuệ toàn đội giải quyết dứt điểm trong kỳ hạn cho mà xem.

  4. 無実むじつの罪つみで投獄とうごくされた親友しんゆうを救すくうため、真相しんそうを暴あばいて必かならず法廷ほうていで無罪むざいを勝かち取とってみせる。

    Để cứu người bạn thân bị giam cầm oan ức, tôi sẽ vạch trần sự thật và nhất định giành lại phán quyết vô tội trước tòa cho xem.

  5. 海外かいがいの強豪きょうごうチームを相手あいてにしても決けっしてひるまず、粘ねばり強づよい守備しゅびで勝利しょうりを掴つかみ取とってみせる。

    Đối đầu với đối thủ cực mạnh từ nước ngoài cũng quyết không chùn bước, chúng tôi sẽ phòng ngự kiên cường giành lấy chiến thắng cho xem.

Luyện mẫu てみせる với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

てみせる nghĩa là gì?

I’ll làm my best; I'll chắc chắn làm; I'll show you ~ Thể hiện ý chí sắt đá và quyết tâm mãnh liệt: "nhất định tôi sẽ làm cho bằng được để chứng minh cho mọi người thấy!". Thường dùng khi đứng trước thử thách cam go hoặc trước sự ngờ vực của người đời.

Cách dùng てみせる như thế nào?

Verb (て form) + みせる.

てみせる thuộc cấp độ JLPT nào?

てみせる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 89/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).