Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 125

を境に

từ khi ~ (indicates a lớn thay đổi trước & sau

Cách dùng

  • Noun + を境に(して)

Lưu ý: Thường gặp: 震災を境にして (kể từ sau thảm họa động đất), 30歳を境に (từ ngưỡng tuổi 30), 定年退職を境に (kể từ khi về hưu).

Giải thích

Xác định một thời điểm, độ tuổi hoặc sự kiện mang tính bước ngoặt làm đường ranh giới chia cách: "kể từ sau cột mốc đó trở đi, tình hình hoặc tâm lý đã hoàn toàn đổi khác so với trước". Thường dùng cho các bước ngoặt cuộc đời hay biến cố lịch sử.

Ví dụ

  1. 世界的せかいてきな感染症かんせんしょうの蔓延まんえんを境さかいに、企業きぎょうの働はたらき方かたはテレワークを中心ちゅうしんとする形態けいたいへと激変げきへんした。

    Lấy sự bùng phát của dịch bệnh truyền nhiễm toàn cầu làm ranh giới bước ngoặt, phương thức làm việc của các doanh nghiệp đã biến chuyển chóng mặt sang mô hình làm việc từ xa.

  2. 大病たいびょうを患わずらって長期入院ちょうきにゅういんした経験けいけんを境さかいに、健康管理けんこうかんりと食生活しょくせいかつの抜本的ばっぽんてきな見直みなおしを誓ちかった。

    Kể từ sau biến cố mắc bạo bệnh phải nằm viện điều trị dài ngày, người đó đã tự hứa sẽ xem xét lại một cách căn bản chế độ dinh dưỡng và quản lý sức khỏe.

  3. 創業者そうぎょうしゃが会長職かいちょうしょくへ退しりぞいたことを境さかいに、旧態依然きゅうたいいぜんとした組織風土そしきふうどの刷新さっしんが一気いっきに加速かそくした。

    Lấy mốc người sáng lập rút lui về vị trí chủ tịch, công cuộc đổi mới văn hóa tổ chức vốn dĩ trì trệ cũ kỹ đã lập tức được đẩy nhanh tốc độ.

  4. 三十歳さんじゅっさいの誕生日たんじょうびを迎むかえたことを境さかいに、将来しょうらいの独立開業どくりつかいぎょうを見据みすえた資金計画しきんけいかくを具体化ぐたいかさせた。

    Lấy cột mốc đón sinh nhật tuổi ba mươi làm bước ngoặt, anh ấy đã cụ thể hóa kế hoạch tài chính hướng tới việc tự lập mở cơ sở kinh doanh riêng trong tương lai.

  5. 未曾有みぞうの大地震おおじしんの発生はっせいを境さかいに、地域ちいきコミュニティにおける防災意識ぼうさいいしきは劇的げきてきに向上こうじょうした。

    Kể từ sau trận đại địa chấn chưa từng có trong lịch sử, ý thức phòng chống thiên tai trong cộng đồng dân cư địa phương đã được nâng cao rõ rệt.

Luyện mẫu を境に với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

を境に nghĩa là gì?

từ khi ~ (indicates a lớn thay đổi trước & sau Xác định một thời điểm, độ tuổi hoặc sự kiện mang tính bước ngoặt làm đường ranh giới chia cách: "kể từ sau cột mốc đó trở đi, tình hình hoặc tâm lý đã hoàn toàn đổi khác so với trước". Thường dùng cho các bước ngoặt cuộc đời hay biến cố lịch sử.

Cách dùng を境に như thế nào?

Noun + を境に(して).

を境に thuộc cấp độ JLPT nào?

を境に là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 125/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).