とあって
due đến/để sự thật đó/rằng; because của ~
Cách dùng
- Verb (casual) + とあって
- Noun +(だ) + とあって
- な-adjective +(だ) + とあって
- い-adjective + い + とあって
Lưu ý: Không dùng cho lý do thường nhật, cá nhân của người nói. Vế sau thể hiện hiện tượng khách quan: 会場は満員だ, 予約が殺到した.
Giải thích
Nêu ra một hoàn cảnh, sự kiện hoặc điều kiện đặc biệt hiếm có ở vế trước: "chính vì là dịp đặc biệt đó nên...". Vế sau miêu tả trạng thái sôi nổi, đông đúc khác thường hoặc phản ứng náo nức tương xứng từ mọi người.
Ví dụ
大人気アイドルの十年ぶりの復帰公演とあって、会場周辺は早朝から熱狂に包まれた。
Chính vì là buổi diễn đánh dấu sự trở lại sau mười năm của thần tượng đình đám, khu vực xung quanh hội trường đã ngập tràn bầu không khí cuồng nhiệt từ sáng sớm.
入場料が無料になる特別開館日とあって、朝から家族連れの長い列が途切れることなく続いた。
Vì là ngày mở cửa đặc biệt miễn toàn bộ phí vào cổng, từ ban sáng dòng người gồm các gia đình kéo dài bất tận không một phút ngơi nghỉ.
大型連休の初日とあって、高速道路の下り線では未明から数十キロに及ぶ大渋滞が発生した。
Do đúng vào ngày đầu tiên của kỳ nghỉ lễ dài ngày, trên tuyến cao tốc hướng ra ngoại ô đã xuất hiện tình trạng tắc đường nghiêm trọng kéo dài hàng chục cây số từ rạng sáng.
地元出身の選手が決勝に進出したとあって、街頭の大型モニター前には大観衆が詰めかけた。
Vì có vận động viên xuất thân từ chính địa phương lọt vào vòng chung kết, trước màn hình lớn trên đường phố đã có một lượng lớn khán giả đổ về ken đặc.
稀に見る皆既日食が観測できる好条件とあって、各地の展望台には大勢の天文ファンが集まった。
Do hội tụ điều kiện thuận lợi hiếm thấy để quan sát hiện tượng nhật thực toàn phần, đông đảo người say mê thiên văn học đã tụ hội về các đài quan sát ở khắp các vùng.
Luyện mẫu とあって với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
とあって nghĩa là gì?
due đến/để sự thật đó/rằng; because của ~ Nêu ra một hoàn cảnh, sự kiện hoặc điều kiện đặc biệt hiếm có ở vế trước: "chính vì là dịp đặc biệt đó nên...". Vế sau miêu tả trạng thái sôi nổi, đông đúc khác thường hoặc phản ứng náo nức tương xứng từ mọi người.
Cách dùng とあって như thế nào?
Verb (casual) + とあって; Noun +(だ) + とあって; な-adjective +(だ) + とあって; い-adjective + い + とあって.
とあって thuộc cấp độ JLPT nào?
とあって là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 124/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).