を兼ねて
kiêm; đồng thời nhằm; vừa...vừa
Cách dùng
- Noun + を兼ねても兼ねて
Lưu ý: Văn viết trang trọng, diễn tả việc thực hiện một hành động nhưng nhằm thỏa mãn đồng thời hai mục đích chính đáng cùng một lúc.
Giải thích
Dùng khi một hành động được thực hiện nhằm đồng thời đáp ứng hai mục đích khác nhau. Danh từ đi trước を兼ねて là mục đích kết hợp thêm.
Ví dụ
運動不足の解消を兼ねて、毎朝一駅手前で降りて歩いている。
Kết hợp vận động rèn luyện thân thể, mỗi sáng tôi đều xuống tàu trước một ga để đi bộ đến chỗ làm.
新居への転居報告を兼ねて、親しい友人たちを招いて食事会を開いた。
Kết hợp thông báo chuyển về nhà mới, chúng tôi đã mời những người bạn thân thiết đến mở tiệc liên hoan.
海外出張のついでに、市場調査を兼ねて現地の商業施設を視察した。
Nhân chuyến công tác nước ngoài, tôi đã kết hợp khảo sát thị trường bằng việc ghé thăm các trung tâm thương mại địa phương.
父の還暦祝いを兼ねて、家族全員で温泉旅館に一泊旅行に出かけた。
Kết hợp mừng thọ lục tuần của cha, cả gia đình tôi đã cùng nhau đi du lịch nghỉ dưỡng một đêm tại lữ quán suối nước nóng.
実益を兼ねた趣味として、休日に有機野菜の栽培に取り組んでいる。
Xem như một sở thích kết hợp đem lại lợi ích kinh tế thực tế, vào ngày nghỉ tôi thường chăm bón trồng rau hữu cơ.
Luyện mẫu を兼ねて với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
を兼ねて nghĩa là gì?
kiêm; đồng thời nhằm; vừa...vừa Dùng khi một hành động được thực hiện nhằm đồng thời đáp ứng hai mục đích khác nhau. Danh từ đi trước を兼ねて là mục đích kết hợp thêm.
Cách dùng を兼ねて như thế nào?
Noun + を兼ねても兼ねて.
を兼ねて thuộc cấp độ JLPT nào?
を兼ねて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 231/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).