Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 231

を兼ねて

kiêm; đồng thời nhằm; vừa...vừa

Cách dùng

  • Noun + を兼ねても兼ねて

Lưu ý: Văn viết trang trọng, diễn tả việc thực hiện một hành động nhưng nhằm thỏa mãn đồng thời hai mục đích chính đáng cùng một lúc.

Giải thích

Dùng khi một hành động được thực hiện nhằm đồng thời đáp ứng hai mục đích khác nhau. Danh từ đi trước を兼ねて là mục đích kết hợp thêm.

Ví dụ

  1. 運動うんどう不足ぶそくの解消かいしょうを兼かねて、毎朝まいあさ一駅ひとえき手前てまえで降おりて歩あるいている。

    Kết hợp vận động rèn luyện thân thể, mỗi sáng tôi đều xuống tàu trước một ga để đi bộ đến chỗ làm.

  2. 新居しんきょへの転居てんきょ報告ほうこくを兼かねて、親したしい友人ゆうじんたちを招まねいて食事会しょくじかいを開ひらいた。

    Kết hợp thông báo chuyển về nhà mới, chúng tôi đã mời những người bạn thân thiết đến mở tiệc liên hoan.

  3. 海外かいがい出張しゅっちょうのついでに、市場しじょう調査ちょうさを兼かねて現地げんちの商業しょうぎょう施設しせつを視察しさつした。

    Nhân chuyến công tác nước ngoài, tôi đã kết hợp khảo sát thị trường bằng việc ghé thăm các trung tâm thương mại địa phương.

  4. 父ちちの還暦かんれき祝いわいを兼かねて、家族かぞく全員ぜんいんで温泉おんせん旅館りょかんに一泊いっぱく旅行りょこうに出でかけた。

    Kết hợp mừng thọ lục tuần của cha, cả gia đình tôi đã cùng nhau đi du lịch nghỉ dưỡng một đêm tại lữ quán suối nước nóng.

  5. 実益じつえきを兼かねた趣味しゅみとして、休日きゅうじつに有機ゆうき野菜やさいの栽培さいばいに取とり組くんでいる。

    Xem như một sở thích kết hợp đem lại lợi ích kinh tế thực tế, vào ngày nghỉ tôi thường chăm bón trồng rau hữu cơ.

Luyện mẫu を兼ねて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

を兼ねて nghĩa là gì?

kiêm; đồng thời nhằm; vừa...vừa Dùng khi một hành động được thực hiện nhằm đồng thời đáp ứng hai mục đích khác nhau. Danh từ đi trước を兼ねて là mục đích kết hợp thêm.

Cách dùng を兼ねて như thế nào?

Noun + を兼ねても兼ねて.

を兼ねて thuộc cấp độ JLPT nào?

を兼ねて là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 231/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).