Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 230

羽目になる

rơi vào tình trạng; bị; kết cục (tiêu cực)

Cách dùng

  • V (dictionary form) + 羽目になる

Lưu ý: Diễn tả kết cục không mong muốn, buộc phải rơi vào một tình huống trớ trêu, khốn đốn hoặc phiền phức do hoàn cảnh xô đẩy ngoài ý muốn.

Giải thích

Diễn tả việc do một sai lầm, bất cẩn hoặc hoàn cảnh khách quan đưa đẩy mà cuối cùng người nói buộc phải rơi vào một tình huống khó xử, vất vả hoặc chịu thiệt thòi mà bản thân không hề mong muốn.

Ví dụ

  1. 終電しゅうでんを逃のがしたばかりに、氷点下ひょうてんかの寒空さむぞらの下したを歩あるいて帰かえる羽目はめになった。

    Chỉ vì lỡ mất chuyến tàu cuối cùng, tôi đành phải chịu cảnh cuốc bộ về nhà dưới trời đêm lạnh giá âm độ.

  2. 同僚どうりょうの保証人ほしょうにんを軽率けいそつに引ひき受うけた結果けっか、多額たがくの借金しゃっきんを背負せおう羽目はめになった。

    Do cả tin đứng ra làm người bảo lãnh cho đồng nghiệp, tôi đã rơi vào thảm cảnh gánh một món nợ khổng lồ.

  3. 書類しょるいの記入きにゅう漏もれが原因げんいんで、わざわざ遠方えんぽうの窓口まどぐちまで出向でむく羽目はめになった。

    Chỉ vì thiếu sót khi điền giấy tờ, tôi đã phải lặn lội đến tận quầy giao dịch ở tít nơi xa xôi.

  4. 悪天候あくてんこうで飛行機ひこうきが欠航けっこうし、空港くうこうのベンチで夜よるを明あかす羽目はめになった。

    Do chuyến bay bị hủy vì thời tiết xấu, chúng tôi đành ngậm ngùi trải qua một đêm thức trắng trên ghế sân bay.

  5. 口実こうじつを作つくってサボったことが露見ろけんし、休日きゅうじつ返上へんじょうで働はたらく羽目はめになった。

    Việc viện cớ trốn việc bị bại lộ khiến tôi phải chịu cảnh đi làm bù gác lại cả ngày nghỉ cuối tuần.

Luyện mẫu 羽目になる với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

羽目になる nghĩa là gì?

rơi vào tình trạng; bị; kết cục (tiêu cực) Diễn tả việc do một sai lầm, bất cẩn hoặc hoàn cảnh khách quan đưa đẩy mà cuối cùng người nói buộc phải rơi vào một tình huống khó xử, vất vả hoặc chịu thiệt thòi mà bản thân không hề mong muốn.

Cách dùng 羽目になる như thế nào?

V (dictionary form) + 羽目になる.

羽目になる thuộc cấp độ JLPT nào?

羽目になる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 230/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).