Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 62

を余儀なくされる

to be forced to do something because one has no other choice

Cách dùng

  • Noun + を余儀なくされるを余儀なくされたを余儀なくされている

Lưu ý: Thường đi với các danh từ chỉ tình thế khó khăn: 避難生活を余儀なくされる, 計画の中止を余儀なくされる, 延期を余儀なくされた.

Giải thích

Biểu thị ý nghĩa do những yếu tố ngoại cảnh như thiên tai, khủng hoảng kinh tế hay sự cố nghiêm trọng mà chủ thể "buộc phải rơi vào tình cảnh khó khăn hoặc phải thay đổi ngoài ý muốn". Dạng chủ động "〜を余儀なくさせた" mang nghĩa "sự việc X đã buộc ai đó phải...".

Ví dụ

  1. 記録的きろくてきな豪雨ごううによる土砂崩どしゃくずれの影響えいきょうで、山間部さんかんぶの住民じゅうみんは長期ちょうきの避難生活ひなんせいかつを余儀よぎなくされた。

    Do ảnh hưởng của sạt lở đất sau đợt mưa xối xả kỷ lục, cư dân vùng núi buộc phải sống cảnh sơ tán dài ngày.

  2. 経営危機けいえいききの深刻化しんこくかに伴ともない、老舗百貨店しにせひゃっかてんは大規模だいきぼな人員削減じんいんさくげんを余儀よぎなくされた。

    Cùng với sự trầm trọng của khủng hoảng kinh doanh, trung tâm thương mại lâu đời buộc phải tiến hành cắt giảm nhân sự trên diện rộng.

  3. 主戦投手しゅせんとうしゅの突然とつぜんの故障離脱こしょうりだつにより、球団きゅうだんはシーズン終盤しゅうばんの戦略せんりゃく見直みなおしを余儀よぎなくされた。

    Do sự rời sân đột ngột vì chấn thương của tay ném chủ lực, đội bóng buộc phải rà soát lại toàn bộ chiến lược cuối mùa giải.

  4. 海外工場かいがいこうじょうの火災事故かさいじこで部品調達ぶひんちょうたつが滞とどこおり、主力製品しゅりょくせいひんの生産停止せいさんていしを余儀よぎなくされた。

    Vụ hỏa hoạn tại nhà máy ở nước ngoài làm gián đoạn việc cung ứng linh kiện, khiến công ty buộc phải đình chỉ sản xuất dòng sản phẩm chủ lực.

  5. 突風とっぷうによる架線断線事故かせんだんせんじこが発生はっせいし、新幹線しんかんせんは数時間すうじかんに及およぶ運転見合うんてんみあわせを余儀よぎなくされた。

    Sự cố đứt đường dây điện do gió giật mạnh đã khiến tàu cao tốc Shinkansen buộc phải tạm dừng vận hành suốt nhiều tiếng đồng hồ.

Luyện mẫu を余儀なくされる với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

を余儀なくされる nghĩa là gì?

to be forced to do something because one has no other choice Biểu thị ý nghĩa do những yếu tố ngoại cảnh như thiên tai, khủng hoảng kinh tế hay sự cố nghiêm trọng mà chủ thể "buộc phải rơi vào tình cảnh khó khăn hoặc phải thay đổi ngoài ý muốn". Dạng chủ động "〜を余儀なくさせた" mang nghĩa "sự việc X đã buộc ai đó phải...".

Cách dùng を余儀なくされる như thế nào?

Noun + を余儀なくされるを余儀なくされたを余儀なくされている.

を余儀なくされる thuộc cấp độ JLPT nào?

を余儀なくされる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 62/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).