じみた
nhuốm; có vẻ; trông giống; bắt đầu có
Cách dùng
- Noun
- じみるじみている + Noun
Lưu ý: Thường kết hợp với các danh từ mang sắc thái tiêu cực hoặc già cỗi: 年寄りじみた, 脅迫じみた, 説教じみた, 冗談じみた, 陰気じみた.
Giải thích
Gắn sau danh từ để biểu thị ý nghĩa "nhuốm vẻ, mang hơi hướng hoặc sực mùi...". Thường mang hàm ý tiêu cực, phê phán hoặc ngán ngẩm trước những thái độ như đe dọa (脅迫じみた), lên lớp dạy đời (説教じみた), hoặc già nua lụ khụ (年寄りじみた).
Ví dụ
若手社員に対して一方的に自慢話を押し付けるのは、年寄りじみた愚行だ。
Áp đặt những câu chuyện khoe mẽ một cách phiến diện lên các nhân viên trẻ là một hành vi dớ dẩn đậm vẻ già nua.
公の記者会見で怒声を上げて記者を威嚇するのは、脅迫じみた卑劣な振る舞いだ。
Quát tháo và đe dọa phóng viên tại buổi họp báo công khai là hành vi đê hèn sực mùi uy hiếp tống tiền.
上司からの説教じみた長話に付き合わされ、チーム全員がうんざりした表情を浮かべた。
Bị bắt phải nghe bài nói chuyện dông dài đậm mùi giảng đạo của cấp trên, toàn đội ai nấy đều lộ vẻ ngán ngẩm.
親友からの冗談じみた忠告の中に、自らの欠点を鋭く突く重い真実が含まれていた。
Trong lời khuyên nhủ thoạt nghe như bông đùa của bạn thân lại chứa đựng sự thật sâu cay vạch rõ khuyết điểm của bản thân tôi.
古い屋敷の薄暗い地下室には、陰気じみた不気味な空気が漂っていた。
Dưới tầng hầm u tối của ngôi biệt thự cổ phảng phất một bầu không khí rờn rợn nhuốm vẻ âm u.
Luyện mẫu じみた với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
じみた nghĩa là gì?
nhuốm; có vẻ; trông giống; bắt đầu có Gắn sau danh từ để biểu thị ý nghĩa "nhuốm vẻ, mang hơi hướng hoặc sực mùi...". Thường mang hàm ý tiêu cực, phê phán hoặc ngán ngẩm trước những thái độ như đe dọa (脅迫じみた), lên lớp dạy đời (説教じみた), hoặc già nua lụ khụ (年寄りじみた).
Cách dùng じみた như thế nào?
Noun; じみるじみている + Noun.
じみた thuộc cấp độ JLPT nào?
じみた là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 61/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).