Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 61

じみた

nhuốm; có vẻ; trông giống; bắt đầu có

Cách dùng

  • Noun
  • じみるじみている + Noun

Lưu ý: Thường kết hợp với các danh từ mang sắc thái tiêu cực hoặc già cỗi: 年寄りじみた, 脅迫じみた, 説教じみた, 冗談じみた, 陰気じみた.

Giải thích

Gắn sau danh từ để biểu thị ý nghĩa "nhuốm vẻ, mang hơi hướng hoặc sực mùi...". Thường mang hàm ý tiêu cực, phê phán hoặc ngán ngẩm trước những thái độ như đe dọa (脅迫じみた), lên lớp dạy đời (説教じみた), hoặc già nua lụ khụ (年寄りじみた).

Ví dụ

  1. 若手社員わかてしゃいんに対たいして一方的いっぽうてきに自慢話じまんばなしを押おし付つけるのは、年寄としよりじみた愚行ぐこうだ。

    Áp đặt những câu chuyện khoe mẽ một cách phiến diện lên các nhân viên trẻ là một hành vi dớ dẩn đậm vẻ già nua.

  2. 公おおやけの記者会見きしゃかいけんで怒声どせいを上あげて記者きしゃを威嚇いかくするのは、脅迫きょうはくじみた卑劣ひれつな振ふる舞まいだ。

    Quát tháo và đe dọa phóng viên tại buổi họp báo công khai là hành vi đê hèn sực mùi uy hiếp tống tiền.

  3. 上司じょうしからの説教せっきょうじみた長話ながばなしに付つき合あわされ、チーム全員ぜんいんがうんざりした表情ひょうじょうを浮うかべた。

    Bị bắt phải nghe bài nói chuyện dông dài đậm mùi giảng đạo của cấp trên, toàn đội ai nấy đều lộ vẻ ngán ngẩm.

  4. 親友しんゆうからの冗談じょうだんじみた忠告ちゅうこくの中なかに、自みずからの欠点けってんを鋭するどく突つく重おもい真実しんじつが含ふくまれていた。

    Trong lời khuyên nhủ thoạt nghe như bông đùa của bạn thân lại chứa đựng sự thật sâu cay vạch rõ khuyết điểm của bản thân tôi.

  5. 古ふるい屋敷やしきの薄暗うすぐらい地下室ちかしつには、陰気いんきじみた不気味ぶきみな空気くうきが漂ただよっていた。

    Dưới tầng hầm u tối của ngôi biệt thự cổ phảng phất một bầu không khí rờn rợn nhuốm vẻ âm u.

Luyện mẫu じみた với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

じみた nghĩa là gì?

nhuốm; có vẻ; trông giống; bắt đầu có Gắn sau danh từ để biểu thị ý nghĩa "nhuốm vẻ, mang hơi hướng hoặc sực mùi...". Thường mang hàm ý tiêu cực, phê phán hoặc ngán ngẩm trước những thái độ như đe dọa (脅迫じみた), lên lớp dạy đời (説教じみた), hoặc già nua lụ khụ (年寄りじみた).

Cách dùng じみた như thế nào?

Noun; じみるじみている + Noun.

じみた thuộc cấp độ JLPT nào?

じみた là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 61/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).