Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 63

というわけだ

that's why; no wonder; this means; it is the case that ~

Cách dùng

  • Phrase + というわけだというわけです

Lưu ý: Thường dùng khi làm sáng tỏ một bí ẩn hoặc tổng kết nguyên nhân: だから〜というわけだ, つまり〜というわけだ.

Giải thích

Dựa trên các tình tiết, lý do đã trình bày trước đó để đưa ra kết luận hoặc lời giải thích thỏa đáng: "chính vì lý do như thế nên mới dẫn tới kết cục này", "thành thử ra là như vậy". Dùng để đúc kết mối quan hệ nhân quả một cách rõ ràng.

Ví dụ

  1. 原料げんりょうの輸入価格ゆにゅうかかくが高騰こうとうしたため、製品せいひんの販売価格はんばいかかくを引ひき上あげざるを得えなかったというわけだ。

    Vì giá nhập khẩu nguyên liệu thô tăng vọt, thành ra chúng tôi đành phải tăng giá bán sản phẩm.

  2. 両社りょうしゃの合併交渉がっぺいこうしょうが決裂けつれつしたため、共同開発きょうどうかいはつプロジェクトは白紙撤回はくしてっかいされたというわけだ。

    Do đàm phán sáp nhập giữa hai công ty đổ vỡ, thành ra dự án hợp tác nghiên cứu phát triển đã bị hủy bỏ hoàn toàn.

  3. 毎日まいにちの地道じみちな練習れんしゅうを欠かかさず続つづけたからこそ、難関なんかんのコンクールで優勝ゆうしょうできたというわけだ。

    Chính nhờ bền bỉ luyện tập chăm chỉ mỗi ngày không sót, thành thử cô ấy mới giành chức quán quân ở cuộc thi đầy cam go.

  4. 台風たいふうの影響えいきょうで主要しゅような道路どうろが冠水かんすいして寸断すんだんされ、物流網ぶつりゅうもうが完全かんぜんに麻痺まひしたというわけだ。

    Do ảnh hưởng của bão khiến các tuyến đường huyết mạch ngập lụt chia cắt, thành ra mạng lưới vận tải giao hàng bị tê liệt hoàn toàn.

  5. 担当者たんとうしゃが事前連絡じぜんれんらくを怠おこたっていたため、先方せんぽうの怒いかりを買かって商談しょうだんが破談はだんになったというわけだ。

    Vì người phụ trách chểnh mảng không báo trước, thành ra chuốc lấy cơn giận dữ của đối tác khiến cuộc thương thảo đổ bể.

Luyện mẫu というわけだ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

というわけだ nghĩa là gì?

that's why; no wonder; this means; it is the case that ~ Dựa trên các tình tiết, lý do đã trình bày trước đó để đưa ra kết luận hoặc lời giải thích thỏa đáng: "chính vì lý do như thế nên mới dẫn tới kết cục này", "thành thử ra là như vậy". Dùng để đúc kết mối quan hệ nhân quả một cách rõ ràng.

Cách dùng というわけだ như thế nào?

Phrase + というわけだというわけです.

というわけだ thuộc cấp độ JLPT nào?

というわけだ là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 63/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).