とされる
is considered đến/để; nó is said đó/rằng ~
Cách dùng
- Sentence + とされるとされている
- Noun + とされるとされている
Lưu ý: Thường gặp trong bài đọc báo cáo: 有力な要因とされる (được coi là nguyên nhân chủ yếu), 危険性が高いとされている (được xem là có nguy cơ cao).
Giải thích
Phương thức diễn đạt khách quan trong văn phong học thuật, báo chí: "được xem là..., được giới chuyên môn nhìn nhận là...". Dùng để truyền tải một định luận, giả thuyết có căn cứ khoa học hoặc quan niệm phổ biến trong xã hội mà không mang tính chủ quan.
Ví dụ
適度な有酸素運動の継続は、生活習慣病の発症リスクを大幅に低減させるとされる。
Việc duy trì tập luyện thể dục nhịp điệu điều độ được cho là có thể làm giảm thiểu đáng kể nguy cơ phát sinh các căn bệnh do thói quen sinh hoạt.
過度な森林伐採は、地球規模の気候変動を加速させる主たる要因の一つとされている。
Nạn chặt phá rừng quá mức đang được coi là một trong những nhân tố cốt lõi thúc đẩy nhanh chóng hiện tượng biến đổi khí hậu trên quy mô toàn cầu.
古代文明の崩壊は、長期にわたる深刻な干ばつと食糧危機が引き金であったとされる。
Sự sụp đổ của nền văn minh cổ đại này được cho là bắt nguồn từ hạn hán khốc liệt kéo dài và cuộc khủng hoảng lương thực châm ngòi.
十分な睡眠の確保は、脳の疲労回復と記憶の定着に不可欠な生理現象であるとされる。
Đảm bảo ngủ đủ giấc được xem là hiện tượng sinh lý không thể thiếu đối với việc phục hồi mệt mỏi của não bộ và củng cố khắc sâu trí nhớ.
今回発見された新種の化石は、生物の進化の過程を解明する貴重な手掛かりとされる。
Mẫu hóa thạch của loài mới được phát hiện lần này được coi là manh mối vô giá nhằm làm sáng tỏ tiến trình tiến hóa của các loài sinh vật.
Luyện mẫu とされる với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
とされる nghĩa là gì?
is considered đến/để; nó is said đó/rằng ~ Phương thức diễn đạt khách quan trong văn phong học thuật, báo chí: "được xem là..., được giới chuyên môn nhìn nhận là...". Dùng để truyền tải một định luận, giả thuyết có căn cứ khoa học hoặc quan niệm phổ biến trong xã hội mà không mang tính chủ quan.
Cách dùng とされる như thế nào?
Sentence + とされるとされている; Noun + とされるとされている.
とされる thuộc cấp độ JLPT nào?
とされる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 140/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).