Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 140

とされる

is considered đến/để; nó is said đó/rằng ~

Cách dùng

  • Sentence + とされるとされている
  • Noun + とされるとされている

Lưu ý: Thường gặp trong bài đọc báo cáo: 有力な要因とされる (được coi là nguyên nhân chủ yếu), 危険性が高いとされている (được xem là có nguy cơ cao).

Giải thích

Phương thức diễn đạt khách quan trong văn phong học thuật, báo chí: "được xem là..., được giới chuyên môn nhìn nhận là...". Dùng để truyền tải một định luận, giả thuyết có căn cứ khoa học hoặc quan niệm phổ biến trong xã hội mà không mang tính chủ quan.

Ví dụ

  1. 適度てきどな有酸素運動ゆうさんそうんどうの継続けいぞくは、生活習慣病せいかつしゅうかんびょうの発症はっしょうリスクを大幅おおはばに低減ていげんさせるとされる。

    Việc duy trì tập luyện thể dục nhịp điệu điều độ được cho là có thể làm giảm thiểu đáng kể nguy cơ phát sinh các căn bệnh do thói quen sinh hoạt.

  2. 過度かどな森林伐採しんりんばっさいは、地球規模ちきゅうきぼの気候変動きこうへんどうを加速かそくさせる主おもたる要因よういんの一ひとつとされている。

    Nạn chặt phá rừng quá mức đang được coi là một trong những nhân tố cốt lõi thúc đẩy nhanh chóng hiện tượng biến đổi khí hậu trên quy mô toàn cầu.

  3. 古代文明こだいぶんめいの崩壊ほうかいは、長期ちょうきにわたる深刻しんこくな干ひばつと食糧危機しょくりょうききが引ひき金がねであったとされる。

    Sự sụp đổ của nền văn minh cổ đại này được cho là bắt nguồn từ hạn hán khốc liệt kéo dài và cuộc khủng hoảng lương thực châm ngòi.

  4. 十分じゅうぶんな睡眠すいみんの確保かくほは、脳のうの疲労回復ひろうかいふくと記憶きおくの定着ていちゃくに不可欠ふかけつな生理現象せいりげんしょうであるとされる。

    Đảm bảo ngủ đủ giấc được xem là hiện tượng sinh lý không thể thiếu đối với việc phục hồi mệt mỏi của não bộ và củng cố khắc sâu trí nhớ.

  5. 今回こんかい発見はっけんされた新種しんしゅの化石かせきは、生物せいぶつの進化しんかの過程かていを解明かいめいする貴重きちょうな手掛てがかりとされる。

    Mẫu hóa thạch của loài mới được phát hiện lần này được coi là manh mối vô giá nhằm làm sáng tỏ tiến trình tiến hóa của các loài sinh vật.

Luyện mẫu とされる với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

とされる nghĩa là gì?

is considered đến/để; nó is said đó/rằng ~ Phương thức diễn đạt khách quan trong văn phong học thuật, báo chí: "được xem là..., được giới chuyên môn nhìn nhận là...". Dùng để truyền tải một định luận, giả thuyết có căn cứ khoa học hoặc quan niệm phổ biến trong xã hội mà không mang tính chủ quan.

Cách dùng とされる như thế nào?

Sentence + とされるとされている; Noun + とされるとされている.

とされる thuộc cấp độ JLPT nào?

とされる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 140/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).